Chữ 惪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惪, chiết tự chữ ĐỨC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 惪:

惪 đức

Đây là các chữ cấu thành từ này: 惪

惪

Chiết tự chữ 惪

Chiết tự chữ đức bao gồm chữ 直 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

惪 cấu thành từ 2 chữ: 直, 心
  • 直 chực, sực, trực
  • 心 tim, tâm, tấm
  • đức [đức]

    U+60EA, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: de2;
    Việt bính: ;

    惪 đức

    Nghĩa Trung Việt của từ 惪

    Vốn là chữ đức 德.

    Chữ gần giống với 惪:

    㥁, 㥈, 㥋, 㥎, 㥐, 㥑, 㥕, 㥖, 悲, 悳, 悶, 惄, 惌, 惎, 惑, 惖, 惠, 惡, 惢, 惣, 惥, 惩, 惪, 惫,

    Dị thể chữ 惪

    德,

    Chữ gần giống 惪

    恩, 慗, 慁, 慂, 慇, 慈, 態, 慐, 訫, 鈊,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 惪 Tự hình chữ 惪 Tự hình chữ 惪 Tự hình chữ 惪

    惪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 惪 Tìm thêm nội dung cho: 惪