Từ: 免訴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 免訴:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 免 • 訴

miễn tố
Pháp luật không khởi tố nữa. ★Tương phản:
khởi tố
起訴.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 免

miễn免:miễn sao; miễn cưỡng
mém免:móm mém
mén免: 
mấy免:tôi mấy anh
mến免:yêu mến
mễm免: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 訴

tuá訴:túa ra
tò訴:tò mò; tò vò
túa訴:túa ra
tỏ訴:tỏ rõ
tố訴:tố cáo, tố tội, tố tụng
免訴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 免訴 Tìm thêm nội dung cho: 免訴