Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 免訴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 免訴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

miễn tố
Pháp luật không khởi tố nữa. ★Tương phản:
khởi tố
訴.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 免

miễn:miễn sao; miễn cưỡng
mém:móm mém
mén: 
mấy:tôi mấy anh
mến:yêu mến
mễm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 訴

tuá:túa ra
:tò mò; tò vò
túa:túa ra
tỏ:tỏ rõ
tố:tố cáo, tố tội, tố tụng
免訴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 免訴 Tìm thêm nội dung cho: 免訴