Từ: 感光纸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感光纸:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 感 • 光 • 纸

Nghĩa của 感光纸 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnguāngzhǐ] giấy cảm quang。表面涂有感光药膜的纸,如放大纸、印相纸、晒图纸等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám感:cám cảnh; cám dỗ
cảm感:cảm động, cảm ơn
cớm感: 
khớm感: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông光:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang光:quang đãng
quàng光:quàng xiên
quăng光:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ纸:kim chỉ, sợi chỉ
感光纸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感光纸 Tìm thêm nội dung cho: 感光纸