Từ: 老人星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老人星:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 老 • 人 • 星

Nghĩa của 老人星 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎorénxīng] thọ tinh。南部天空的一颗星,亮度仅次于天狼星。中国南方可以看到它在近地平线处出现。古人认为它象征长寿,也称它为南极老人星或寿星。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu老:láu lỉnh
lão老:ông lão; bà lão
lảo老:lảo đảo
lảu老:lảu thông
lẩu老:món lẩu
lẽo老:lạnh lẽo
lếu老:lếu láo
rảu老:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh星:sáng tinh mơ
老人星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老人星 Tìm thêm nội dung cho: 老人星