Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nước mỹ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nước mỹ:
Dịch nước mỹ sang tiếng Trung hiện đại:
美; 美国; 花旗 《美国北美洲中央和西北面的一个国家, 海岸线在太平洋和大西洋。它包括非邻近的阿拉斯加州、夏威夷州和在加勒比海、太平洋中的许多岛屿领土。原来13个殖民地在1776年从大不列颠宣布独立, 在1781年按照联邦条款组成政府。1787年采用、1789年以后生效的新宪法, 服务于强有力的中央政府, 此国家不久向西扩展。内战(1861-1865年)在国家的联盟内是一次短暂的但悲惨的破坏, 自那时以后美国已 发展成有巨大的、多方面的经济强国。华盛顿DC是首都, 纽约是最大的城市。人口290, 342, 550 (2003)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nước
| nước | 匿: | nước uống |
| nước | 𫭔: | đất nước |
| nước | 渃: | nước uống |
| nước | 着: | |
| nước | 著: | nước cờ |

Tìm hình ảnh cho: nước mỹ Tìm thêm nội dung cho: nước mỹ
