Từ: hỏi đáp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hỏi đáp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hỏiđáp

Dịch hỏi đáp sang tiếng Trung hiện đại:

问答 《发问和回答。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hỏi

hỏi:cưới hỏi; học hỏi; hỏi han
hỏi𠳨:cưới hỏi; học hỏi; hỏi han
hỏi:cưới hỏi; học hỏi; hỏi han
hỏi𫊹:heng hỏi (Con đom đóm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đáp

đáp:đáp (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, tiếng máy nổ...)
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đáp:đáp (bệnh ung nhọt)
đáp:đáp lại; đáp ứng
đáp:đáp lại; đáp ứng
đáp:đáp bao (ruột tượng), đáp liên (tai nải)
hỏi đáp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hỏi đáp Tìm thêm nội dung cho: hỏi đáp