Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hỏi đáp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hỏi đáp:
Dịch hỏi đáp sang tiếng Trung hiện đại:
问答 《发问和回答。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hỏi
| hỏi | 哙: | cưới hỏi; học hỏi; hỏi han |
| hỏi | 𠳨: | cưới hỏi; học hỏi; hỏi han |
| hỏi | 噲: | cưới hỏi; học hỏi; hỏi han |
| hỏi | 𫊹: | heng hỏi (Con đom đóm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đáp
| đáp | 嗒: | đáp (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, tiếng máy nổ...) |
| đáp | 搭: | đáp tầu, máy bay đáp xuống sân |
| đáp | 瘩: | đáp (bệnh ung nhọt) |
| đáp | 答: | đáp lại; đáp ứng |
| đáp | 荅: | đáp lại; đáp ứng |
| đáp | 褡: | đáp bao (ruột tượng), đáp liên (tai nải) |

Tìm hình ảnh cho: hỏi đáp Tìm thêm nội dung cho: hỏi đáp
