Từ: 年齿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 年齿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 齿

Nghĩa của 年齿 trong tiếng Trung hiện đại:

[niánchǐ] tuổi tác; tuổi; niên kỷ。年纪。
年齿渐长。
tuổi tác ngày một tăng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齿

xỉ齿:xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ
xỉa齿:xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền
年齿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 年齿 Tìm thêm nội dung cho: 年齿