Từ: 拆白党 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拆白党:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拆白党 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāibáidǎng] bọn lừa đảo; băng lừa đảo; tên lừa đảo (phương ngôn Ngô)。(吴方言)指骗取财物的流氓集团或者个别的骗子。
他是个拆白党。
nó là một tên lừa đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拆

sách:sách tín (mở phong thơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 党

đảng:bè đảng, đồng đảng, đảng phái
拆白党 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拆白党 Tìm thêm nội dung cho: 拆白党