Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tỏa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 15 kết quả cho từ tỏa:
Pinyin: cuo4;
Việt bính: co3
1. [折剉] chiết tỏa;
剉 tỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 剉
(Động) Bị tổn hại.(Động) Chặt đứt.
toả, như "toả (chặt đứt)" (gdhn)
Nghĩa của 剉 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuò]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 9
Hán Việt: TOẢ
1. bị gẫy。折伤。
2. cái giũa。同"锉"。
Số nét: 9
Hán Việt: TOẢ
1. bị gẫy。折伤。
2. cái giũa。同"锉"。
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 嗩;
Pinyin: suo3, ji1;
Việt bính: so2;
唢 tỏa
toả, như "toả (cái kèn nhỏ)" (gdhn)
Pinyin: suo3, ji1;
Việt bính: so2;
唢 tỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 唢
Giản thể của chữ 嗩.toả, như "toả (cái kèn nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 唢 trong tiếng Trung hiện đại:
[suǒ]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: TOẢ
kèn Xô-na。唢呐。
Từ ghép:
唢呐
Số nét: 10
Hán Việt: TOẢ
kèn Xô-na。唢呐。
Từ ghép:
唢呐
Chữ gần giống với 唢:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Dị thể chữ 唢
嗩,
Tự hình:

Pinyin: cuo4, zhen1, zhen3;
Việt bính: co3
1. [折挫] chiết tỏa;
挫 tỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 挫
(Động) Bẻ gãy, thất bại.◎Như: tỏa chiết 挫折 vấp ngã, thua thiệt.
◇Sử Kí 史記: Binh tỏa địa tước, vong kì lục quận 兵挫地削, 亡其六郡 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Thua trận hao đất, mất sáu quận.
(Động) Đè nén, ức chế.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Bật vi chánh đặc tỏa ức hào cường 弼為政特挫抑豪強 (Sử Bật truyện 史弼傳) (Sử) Bật làm quan, chuyên đè nén bọn nhà giàu và có thế lực.
(Động) Chịu khuất nhục.
◇Hán Thư 漢書: Cửu tỏa ư đao bút chi tiền 久挫於刀筆之前 (Trần Thang truyện 陳湯傳) Đã lâu chịu khuất nhục trước bọn thư lại (tầm thường).
doạ, như "doạ dẫm, doạ nạt" (vhn)
doá, như "nổi đoá" (btcn)
toả, như "toả bại (thất bại)" (btcn)
Nghĩa của 挫 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuò]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: TOẢ
1. áp chế; ngăn cản; làm giảm; làm nhẹ; làm dịu; làm mờ; làm xỉn (vàng, bạc, kim loại); để hả hơi (rượu)。挫折。
2. hạ; đè xuống; giảm đi; nhẹ bớt; nhỏ đi; đánh thắng; đánh bại; xuống; làm tiêu tan; thủ tiêu; vặn xuống。压下去;降低。
抑扬顿挫 。
lên bổng xuống trầm.
挫 敌人的锐气,长自己的威风。
hạ nhuệ khí của địch, tăng uy thế của ta.
Từ ghép:
挫败 ; 挫伤 ; 挫折
Số nét: 11
Hán Việt: TOẢ
1. áp chế; ngăn cản; làm giảm; làm nhẹ; làm dịu; làm mờ; làm xỉn (vàng, bạc, kim loại); để hả hơi (rượu)。挫折。
2. hạ; đè xuống; giảm đi; nhẹ bớt; nhỏ đi; đánh thắng; đánh bại; xuống; làm tiêu tan; thủ tiêu; vặn xuống。压下去;降低。
抑扬顿挫 。
lên bổng xuống trầm.
挫 敌人的锐气,长自己的威风。
hạ nhuệ khí của địch, tăng uy thế của ta.
Từ ghép:
挫败 ; 挫伤 ; 挫折
Chữ gần giống với 挫:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Dị thể chữ 挫
繲,
Tự hình:

Pinyin: cuo4;
Việt bính: co3 zo6;
莝 tỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 莝
(Danh) Rơm cỏ đã cắt vụn.◇Sử Kí 史記: Nhi tọa Tu Giả ư đường hạ, trí tỏa đậu kì tiền, lệnh lưỡng kình đồ giáp nhi mã thực chi 而坐須賈於堂下, 置莝豆其前, 令兩黥徒夾而馬食之 (Phạm Thư Thái Trạch truyện 范雎蔡澤傳) Và để Tu Giả ngồi dưới thềm, đặt đậu cỏ đã băm sẵn trước mặt, sai hai tên tội đồ (bị khắc trên mặt) kèm cho ăn như ngựa ăn.
(Động) Băm, cắt (cỏ, đậu...).
Nghĩa của 莝 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuò]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: TOẢ
书
1. xắt; thái; băm (cỏ)。铡(草)。
2. cỏ xắt vụn; cỏ thái vụn。铡碎的草。
Từ ghép:
莝草
Số nét: 10
Hán Việt: TOẢ
书
1. xắt; thái; băm (cỏ)。铡(草)。
2. cỏ xắt vụn; cỏ thái vụn。铡碎的草。
Từ ghép:
莝草
Chữ gần giống với 莝:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 瑣;
Pinyin: suo3, bing3;
Việt bính: so2;
琐 tỏa
toả, như "toả (không đáng kể), toả sự (chuyện vặt)" (gdhn)
Pinyin: suo3, bing3;
Việt bính: so2;
琐 tỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 琐
Giản thể của chữ 瑣.toả, như "toả (không đáng kể), toả sự (chuyện vặt)" (gdhn)
Nghĩa của 琐 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (瑣)
[suǒ]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 15
Hán Việt: TOẢ
vụn vặt。细碎。
繁琐。
vụn vặt.
琐事。
việc vặt.
琐闻。
tin vặt.
Từ ghép:
琐事 ; 琐碎 ; 琐细 ; 琐屑
[suǒ]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 15
Hán Việt: TOẢ
vụn vặt。细碎。
繁琐。
vụn vặt.
琐事。
việc vặt.
琐闻。
tin vặt.
Từ ghép:
琐事 ; 琐碎 ; 琐细 ; 琐屑
Dị thể chữ 琐
瑣,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鎖;
Pinyin: suo3;
Việt bính: so2;
锁 tỏa
toả, như "toả (cái dũa, mài dũa)" (gdhn)
Pinyin: suo3;
Việt bính: so2;
锁 tỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 锁
Giản thể của chữ 鎖.toả, như "toả (cái dũa, mài dũa)" (gdhn)
Nghĩa của 锁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鎖、鎻)
[suǒ]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: TOẢ
1. cái khoá。安在门、箱子、抽屉等的开合处或铁链的环孔中,使人不能随便打开的金属器具,一般要用钥匙才能开。
2. khoá。用锁使门、箱子、抽屉等关住或使铁链拴住。
锁门。
khoá cửa.
把箱子锁上。
khoá rương lại.
把猴子锁起来。
nhốt con khỉ lại.
双眉深锁。
nhíu chặt đôi mày.
愁眉锁眼。
chau mày lại.
3. vật giống khoá。形状象锁的东西。
石锁。
khoá đá.
4. xiềng; xích。锁链。
枷锁。
gông xiềng.
5. thùa; vắt sổ。缝纫方法,用于衣物边缘或扣眼儿上,针脚很密,线斜交或钩连。
锁边。
thùa mép; vắt sổ.
锁眼。
thùa khuy.
Từ ghép:
锁匙 ; 锁骨 ; 锁国 ; 锁链 ; 锁钥
[suǒ]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: TOẢ
1. cái khoá。安在门、箱子、抽屉等的开合处或铁链的环孔中,使人不能随便打开的金属器具,一般要用钥匙才能开。
2. khoá。用锁使门、箱子、抽屉等关住或使铁链拴住。
锁门。
khoá cửa.
把箱子锁上。
khoá rương lại.
把猴子锁起来。
nhốt con khỉ lại.
双眉深锁。
nhíu chặt đôi mày.
愁眉锁眼。
chau mày lại.
3. vật giống khoá。形状象锁的东西。
石锁。
khoá đá.
4. xiềng; xích。锁链。
枷锁。
gông xiềng.
5. thùa; vắt sổ。缝纫方法,用于衣物边缘或扣眼儿上,针脚很密,线斜交或钩连。
锁边。
thùa mép; vắt sổ.
锁眼。
thùa khuy.
Từ ghép:
锁匙 ; 锁骨 ; 锁国 ; 锁链 ; 锁钥
Chữ gần giống với 锁:
铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,Dị thể chữ 锁
鎖,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 銼;
Pinyin: cuo4;
Việt bính: co3;
锉 tỏa
toả, như "toả ra" (gdhn)
Pinyin: cuo4;
Việt bính: co3;
锉 tỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 锉
Giản thể của 銼.toả, như "toả ra" (gdhn)
Nghĩa của 锉 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (銼)
[cuò]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: TOẢ
1. cái giũa。手工切削工具,条形,多刃,主要用来对金属、木料、皮革等工件表层作微量加工。按横断面的形状分为扁锉、圆锉、方锉、三角锉等。也叫锉刀。
2. mài giũa; gọt giũa。用锉进行切削的动作。
Từ ghép:
锉刀
[cuò]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: TOẢ
1. cái giũa。手工切削工具,条形,多刃,主要用来对金属、木料、皮革等工件表层作微量加工。按横断面的形状分为扁锉、圆锉、方锉、三角锉等。也叫锉刀。
2. mài giũa; gọt giũa。用锉进行切削的动作。
Từ ghép:
锉刀
Chữ gần giống với 锉:
铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,Dị thể chữ 锉
銼,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 唢;
Pinyin: suo3;
Việt bính: so2;
嗩 tỏa
toả (gdhn)
Pinyin: suo3;
Việt bính: so2;
嗩 tỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 嗩
(Danh) Tỏa nột 嗩吶 một loại kèn nhỏ, vốn là nhạc khí của người Hồi, nguyên tên là tô nhĩ nại 蘇爾奈.toả (gdhn)
Chữ gần giống với 嗩:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Dị thể chữ 嗩
唢,
Tự hình:

Pinyin: cui1, cuo4;
Việt bính: ceoi1;
摧 tồi, tỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 摧
(Động) Bẻ gãy.◎Như: tồi chiết 摧折 bẻ gãy.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Trụ căn tồi hủ 柱根摧朽 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Gốc cột gãy mục.
(Động) Hủy hoại, phá vỡ.
◎Như: tồi hủy 摧毀 tàn phá, vô kiên bất tồi 無堅不摧 không có gì vững chắc mà không phá nổi (chỉ sức mạnh vô địch).
(Động) Thương tổn.
◇Lí Bạch 李白: Trường tương tư, Tồi tâm can 長相思, 摧心肝 (Trường tương tư 長相思) Tương tư lâu mãi, Thương tổn ruột gan.Một âm là tỏa.
(Động) Phát cỏ.
chuôi, như "chuôi dao, chuôi gươm; nắm đằng chuôi" (gdhn)
tòi, như "tìm tòi" (gdhn)
tồi, như "tồi tàn" (gdhn)
Nghĩa của 摧 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuī]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 15
Hán Việt: THÔI, TỒI
bẻ gãy; phá vỡ; phá hoại; làm đứt; cắt; ngắt; làm gián đoạn。折断;破坏。
摧 折。
bẻ gãy.
摧 毁。
phá huỷ; phá tan.
无坚不摧 。
không có gì kiên cố mà không phá vỡ nổi.
Từ ghép:
摧残 ; 摧毁 ; 摧枯拉朽 ; 摧折
Số nét: 15
Hán Việt: THÔI, TỒI
bẻ gãy; phá vỡ; phá hoại; làm đứt; cắt; ngắt; làm gián đoạn。折断;破坏。
摧 折。
bẻ gãy.
摧 毁。
phá huỷ; phá tan.
无坚不摧 。
không có gì kiên cố mà không phá vỡ nổi.
Từ ghép:
摧残 ; 摧毁 ; 摧枯拉朽 ; 摧折
Chữ gần giống với 摧:
㨭, 㨮, 㨯, 㨰, 㨱, 㨲, 㨳, 㨴, 㨵, 㨶, 㨷, 㨸, 㨹, 㨺, 㨽, 㨾, 㨿, 㩀, 㩁, 摎, 摏, 摐, 摑, 摔, 摕, 摘, 摚, 摜, 摞, 摟, 摠, 摣, 摦, 摧, 摪, 摭, 摮, 摱, 摲, 摳, 摴, 摵, 摶, 摷, 摹, 摺, 摻, 摼, 摽, 撁, 撂, 撄, 撇, 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,Tự hình:

Nghĩa của 獕 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuī]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 15
Hán Việt: THÔI
xấu xa; tầm thường; dung tục。丑陋难看;庸俗拘束(多见于早期白话)。Xem: 〖猥獕〗。
Số nét: 15
Hán Việt: THÔI
xấu xa; tầm thường; dung tục。丑陋难看;庸俗拘束(多见于早期白话)。Xem: 〖猥獕〗。
Tự hình:

Biến thể giản thể: 琐;
Pinyin: suo3;
Việt bính: so2
1. [猥瑣] ổi tỏa;
瑣 tỏa
◎Như: tỏa vụ 瑣務 việc lặt vặt, tỏa văn 瑣聞 tin vặt.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Kì trung gia đình khuê các tỏa sự 其中家庭閨閣瑣事 (Đệ nhất hồi) (Ngay cả) những việc vụn vặt trong gia đình phòng the.
(Tính) Bỉ ổi, bỉ lậu.
(Danh) Tiếng ngọc chạm nhau kêu nhỏ.
(Danh) Cửa chạm khắc ngọc.
◇Khuất Nguyên 屈原: Dục thiểu lưu thử linh tỏa hề, nhật hốt hốt kì tương mộ 欲少留此靈瑣兮, 日忽忽其將暮 (Li Tao 離騷) Ta muốn lưu lại một chút ở cửa ngọc cung vua hề, nhưng mặt trời đã xuống vội vàng và sắp tối.
(Danh) Sổ chép.
(Danh) Họ Tỏa.
(Danh)
§ Thông tỏa 鎖.
toả, như "toả (không đáng kể), toả sự (chuyện vặt)" (gdhn)
Pinyin: suo3;
Việt bính: so2
1. [猥瑣] ổi tỏa;
瑣 tỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 瑣
(Tính) Vụn vặt, lặt vặt, nhỏ nhặt.◎Như: tỏa vụ 瑣務 việc lặt vặt, tỏa văn 瑣聞 tin vặt.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Kì trung gia đình khuê các tỏa sự 其中家庭閨閣瑣事 (Đệ nhất hồi) (Ngay cả) những việc vụn vặt trong gia đình phòng the.
(Tính) Bỉ ổi, bỉ lậu.
(Danh) Tiếng ngọc chạm nhau kêu nhỏ.
(Danh) Cửa chạm khắc ngọc.
◇Khuất Nguyên 屈原: Dục thiểu lưu thử linh tỏa hề, nhật hốt hốt kì tương mộ 欲少留此靈瑣兮, 日忽忽其將暮 (Li Tao 離騷) Ta muốn lưu lại một chút ở cửa ngọc cung vua hề, nhưng mặt trời đã xuống vội vàng và sắp tối.
(Danh) Sổ chép.
(Danh) Họ Tỏa.
(Danh)
§ Thông tỏa 鎖.
toả, như "toả (không đáng kể), toả sự (chuyện vặt)" (gdhn)
Dị thể chữ 瑣
琐,
Tự hình:

Nghĩa của 璅 trong tiếng Trung hiện đại:
[suǒ]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 16
Hán Việt: TOẢ
vụn vặt; vặt vãnh。细碎。
Số nét: 16
Hán Việt: TOẢ
vụn vặt; vặt vãnh。细碎。
Tự hình:

Biến thể giản thể: 锉;
Pinyin: cuo4, yong1;
Việt bính: co3;
銼 tỏa
◇Đỗ Phủ 杜甫: Kinh phi thâm mạn thảo, Thổ tỏa lãnh sơ yên 荊扉深蔓草, 土銼冷疏煙 (Văn hộc tư lục quan vị quy 聞斛斯六官未歸) Cửa gai đầy cỏ mọc, Nồi đất lạnh khói thưa.
(Danh) Cái giũa, tiếng gọi tắt của tỏa đao 銼刀.
(Động) Mài giũa đồ vật (bằng tỏa đao).
(Động) Thua, bại.
◇Sử Kí 史記: Vong địa Hán Trung, binh tỏa Lam Điền 亡地漢中, 兵銼藍田 (Sở thế gia 楚世家) Mất đất Hán Trung, quân thua ở Lam Điền.
giũa, như "cái giũa, mài giũa" (vhn)
toả, như "toả (cái dũa, mài dũa)" (btcn)
giuã, như "cái giũa; mài giũa" (gdhn)
Pinyin: cuo4, yong1;
Việt bính: co3;
銼 tỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 銼
(Danh) Một thứ nồi rộng miệng.◇Đỗ Phủ 杜甫: Kinh phi thâm mạn thảo, Thổ tỏa lãnh sơ yên 荊扉深蔓草, 土銼冷疏煙 (Văn hộc tư lục quan vị quy 聞斛斯六官未歸) Cửa gai đầy cỏ mọc, Nồi đất lạnh khói thưa.
(Danh) Cái giũa, tiếng gọi tắt của tỏa đao 銼刀.
(Động) Mài giũa đồ vật (bằng tỏa đao).
(Động) Thua, bại.
◇Sử Kí 史記: Vong địa Hán Trung, binh tỏa Lam Điền 亡地漢中, 兵銼藍田 (Sở thế gia 楚世家) Mất đất Hán Trung, quân thua ở Lam Điền.
giũa, như "cái giũa, mài giũa" (vhn)
toả, như "toả (cái dũa, mài dũa)" (btcn)
giuã, như "cái giũa; mài giũa" (gdhn)
Chữ gần giống với 銼:
䤫, 䤬, 䤭, 䤮, 䤯, 䤰, 䤱, 䤲, 䦁, 銲, 銳, 銶, 銷, 銹, 銻, 銼, 銾, 鋀, 鋂, 鋃, 鋄, 鋅, 鋆, 鋇, 鋈, 鋊, 鋏, 鋐, 鋑, 鋒, 鋕, 鋖, 鋗, 鋘, 鋙, 鋚, 鋜, 鋝, 鋟, 鋤, 鋥, 鋦, 鋨, 鋪, 鋭, 鋯, 鋰, 鋱, 鋲, 鋳, 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,Dị thể chữ 銼
锉,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 锁;
Pinyin: suo3;
Việt bính: so2
1. [閉關鎖國] bế quan tỏa quốc 2. [名韁利鎖] danh cương lợi tỏa;
鎖 tỏa
◎Như: liên tỏa 連鎖 vòng xúc xích đeo làm đồ trang sức, tỏa tử giáp 鎖子甲 vòng móc liền nhau làm áo dày.
(Danh) Xiềng xích, gông cùm.
◎Như: gia tỏa 枷鎖 gông cùm.
(Danh) Cái khóa.
◎Như: khai tỏa 開鎖 mở khóa.
(Động) Khóa, đóng.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tẩu hồi đáo gia trung tầm thì, chỉ kiến tỏa liễu môn 走回到家中尋時, 只見鎖了門 (Đệ nhị hồi) Trở về nhà tìm, chỉ thấy cửa khóa.
(Động) Giam hãm, nhốt lại.
◇Đỗ Mục 杜牧: Đồng Tước xuân thâm tỏa nhị Kiều 銅雀春深鎖二喬 (Xích Bích hoài cổ 赤壁懷古) Cảnh xuân thâm nghiêm của đài Đồng Tước nhốt chặt hai nàng Kiều. Nguyễn Du dịch thơ: Một nền Đồng Tước khóa xuân hai Kiều.
(Động) Phong kín, che lấp.
◎Như: vân phong vụ tỏa 雲封霧鎖 mây mù phủ kín.
(Động) Nhăn, nhăn nhó.
◎Như: sầu mi thâm tỏa 愁眉深鎖 buồn rầu cau mày.
(Động) Viền, thùa (may vá).
◎Như: tỏa biên 鎖邊 viền nẹp.
toả, như "toả ra" (vhn)
khoá, như "chìa khoá; khoá sổ" (gdhn)
soã, như "soã (xem xoã)" (gdhn)
tuả, như "tua tủa" (gdhn)
xoã, như "xoã xuống" (gdhn)
Pinyin: suo3;
Việt bính: so2
1. [閉關鎖國] bế quan tỏa quốc 2. [名韁利鎖] danh cương lợi tỏa;
鎖 tỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 鎖
(Danh) Cái vòng.◎Như: liên tỏa 連鎖 vòng xúc xích đeo làm đồ trang sức, tỏa tử giáp 鎖子甲 vòng móc liền nhau làm áo dày.
(Danh) Xiềng xích, gông cùm.
◎Như: gia tỏa 枷鎖 gông cùm.
(Danh) Cái khóa.
◎Như: khai tỏa 開鎖 mở khóa.
(Động) Khóa, đóng.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tẩu hồi đáo gia trung tầm thì, chỉ kiến tỏa liễu môn 走回到家中尋時, 只見鎖了門 (Đệ nhị hồi) Trở về nhà tìm, chỉ thấy cửa khóa.
(Động) Giam hãm, nhốt lại.
◇Đỗ Mục 杜牧: Đồng Tước xuân thâm tỏa nhị Kiều 銅雀春深鎖二喬 (Xích Bích hoài cổ 赤壁懷古) Cảnh xuân thâm nghiêm của đài Đồng Tước nhốt chặt hai nàng Kiều. Nguyễn Du dịch thơ: Một nền Đồng Tước khóa xuân hai Kiều.
(Động) Phong kín, che lấp.
◎Như: vân phong vụ tỏa 雲封霧鎖 mây mù phủ kín.
(Động) Nhăn, nhăn nhó.
◎Như: sầu mi thâm tỏa 愁眉深鎖 buồn rầu cau mày.
(Động) Viền, thùa (may vá).
◎Như: tỏa biên 鎖邊 viền nẹp.
toả, như "toả ra" (vhn)
khoá, như "chìa khoá; khoá sổ" (gdhn)
soã, như "soã (xem xoã)" (gdhn)
tuả, như "tua tủa" (gdhn)
xoã, như "xoã xuống" (gdhn)
Chữ gần giống với 鎖:
䤽, 䤾, 䤿, 䥀, 䥁, 䥂, 䥃, 䥄, 䥅, 䥆, 䥇, 䦂, 鎉, 鎊, 鎋, 鎌, 鎍, 鎏, 鎐, 鎒, 鎔, 鎖, 鎗, 鎘, 鎙, 鎛, 鎞, 鎢, 鎣, 鎤, 鎦, 鎧, 鎫, 鎬, 鎭, 鎮, 鎰, 鎲, 鎳, 鎵, 鎶, 鎷, 鎸, 鎻, 鎿, 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: tỏa Tìm thêm nội dung cho: tỏa

