Từ: 葡萄胎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葡萄胎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 葡萄胎 trong tiếng Trung hiện đại:

[pútáotāi] chửa trứng; thai trứng。病、妇女受孕后胚胎发育异常,在子宫内形成许多成串的葡萄状小囊,囊内含有液体。一般症状是子宫胀大较快,阴道出血,腹痛、恶心、水肿等,能引起子宫穿孔或严重的贫血。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葡

bồ:Bồ đào nha; bồ đào mĩ tửu (rượu nho ngon)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萄

đào:quả bồ đào, rượu bồ đào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胎

thai:thai nhi, phôi thai
葡萄胎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 葡萄胎 Tìm thêm nội dung cho: 葡萄胎