Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 葡萄胎 trong tiếng Trung hiện đại:
[pútáotāi] chửa trứng; thai trứng。病、妇女受孕后胚胎发育异常,在子宫内形成许多成串的葡萄状小囊,囊内含有液体。一般症状是子宫胀大较快,阴道出血,腹痛、恶心、水肿等,能引起子宫穿孔或严重的贫血。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 葡
| bồ | 葡: | Bồ đào nha; bồ đào mĩ tửu (rượu nho ngon) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 萄
| đào | 萄: | quả bồ đào, rượu bồ đào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胎
| thai | 胎: | thai nhi, phôi thai |

Tìm hình ảnh cho: 葡萄胎 Tìm thêm nội dung cho: 葡萄胎
