Từ: 传感 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传感:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 传 • 感

Nghĩa của 传感 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuán"gǎn] truyền cảm。非感觉器官的一种正常感觉活动,臆测为从一段距离外接受到与感觉印象相似的一种印象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền传:truyền đi, truyền lệnh
truyện传:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám感:cám cảnh; cám dỗ
cảm感:cảm động, cảm ơn
cớm感: 
khớm感: 
传感 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传感 Tìm thêm nội dung cho: 传感