Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 拐杖 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǎizhàng] gậy; can; ba-toong。拐棍。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拐
| quay | 拐: | quay tơ |
| quày | 拐: | quày quả ra đi |
| quái | 拐: | quái cổ nhìn sau lưng |
| quải | 拐: | quải kiếm (treo kiếm) |
| quảy | 拐: | quảy gánh |
| quầy | 拐: | quầy sách |
| quẩy | 拐: | quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杖
| rường | 杖: | rường cột |
| trượng | 杖: | gậy tích trượng |

Tìm hình ảnh cho: 拐杖 Tìm thêm nội dung cho: 拐杖
