Cao su chống va đập cửa

Từ: 拐杖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拐杖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拐杖 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎizhàng] gậy; can; ba-toong。拐棍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拐

quay:quay tơ
quày:quày quả ra đi
quái:quái cổ nhìn sau lưng
quải:quải kiếm (treo kiếm)
quảy:quảy gánh
quầy:quầy sách
quẩy:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杖

rường:rường cột
trượng:gậy tích trượng
拐杖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拐杖 Tìm thêm nội dung cho: 拐杖