Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 天幕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天幕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天幕 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānmù] 1. màn trời。笼罩大地的天空。
2. phông; phông làm nền trời (trên sân khấu)。舞台后面悬挂的天蓝色的大布幔,演剧时配合灯光,用来表现各种天空景象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幕

mạc:khai mạc
天幕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天幕 Tìm thêm nội dung cho: 天幕