Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 文质彬彬 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文质彬彬:
Nghĩa của 文质彬彬 trong tiếng Trung hiện đại:
[wénzhìbīnbīn] hào hoa phong nhã; phong nhã; nho nhã; văn vẻ lịch sự。 原来形容人既文雅又朴实,后来形容人文雅有礼貌。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 质
| chất | 质: | vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 彬
| bân | 彬: | bân bân hữu lễ (lịch sự thanh nhã) |
| băn | 彬: | băn khoăn |
| bận | 彬: | bận rộn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 彬
| bân | 彬: | bân bân hữu lễ (lịch sự thanh nhã) |
| băn | 彬: | băn khoăn |
| bận | 彬: | bận rộn |

Tìm hình ảnh cho: 文质彬彬 Tìm thêm nội dung cho: 文质彬彬
