Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 竹竿 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhúgān] thân trúc; thân tre; sào tre; sào trúc。(竹竿儿)砍下来的削去枝叶的竹子。
把衣服晾在竹竿上。
đem quần áo phơi trên sào trúc.
把衣服晾在竹竿上。
đem quần áo phơi trên sào trúc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 竹
| trúc | 竹: | trúc (bộ gốc: cây trúc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 竿
| can | 竿: | trúc can (cần dài) |
| cần | 竿: | cần câu, cần bẩy |

Tìm hình ảnh cho: 竹竿 Tìm thêm nội dung cho: 竹竿
