Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 博览会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 博览会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 博览会 trong tiếng Trung hiện đại:

[bólǎnhuì] hội chợ; triển lãm。组织许多国家参加的大型产品展览会。有时也指一国的大型产品展览会。
国际博览会
hội chợ quốc tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 博

bác:bác học; bác ái
bạc:bàn bạc
mác:giáo mác
vác:bốc vác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 览

lãm:triển lãm, thưởng lãm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
博览会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 博览会 Tìm thêm nội dung cho: 博览会