Từ: 昏黄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昏黄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 昏黄 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūnhuáng] mờ nhạt; lu mờ; lờ mờ; ảm đạm。暗淡模糊的黄色(用于天色、灯光等)。
月色昏黄
ánh trăng lờ mờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昏

hon:đỏ hon hỏn, bé tí hon
hun: 
hôn:hoàng hôn; hôn quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ
昏黄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 昏黄 Tìm thêm nội dung cho: 昏黄