Cao su chống va đập cửa

Từ: 入席 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入席:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 入席 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùxí] ngồi vào vị trí; vào tiệc; nhập tiệc (hội nghị, tiệc tùng)。举行宴会或仪式时各就位次。
来宾入席。
khách ngồi vào chỗ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 席

tiệc:tiệc cưới, ăn tiệc
tịch:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)
入席 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入席 Tìm thêm nội dung cho: 入席