Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 入席 trong tiếng Trung hiện đại:
[rùxí] ngồi vào vị trí; vào tiệc; nhập tiệc (hội nghị, tiệc tùng)。举行宴会或仪式时各就位次。
来宾入席。
khách ngồi vào chỗ.
来宾入席。
khách ngồi vào chỗ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 席
| tiệc | 席: | tiệc cưới, ăn tiệc |
| tịch | 席: | tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi) |

Tìm hình ảnh cho: 入席 Tìm thêm nội dung cho: 入席
