Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: né có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ né:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa né trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Dụng cụ đan bằng phên có rơm lót để tằm làm kén.","- 2 đgt. 1. Nghiêng hoặc nép về một bên để tránh: né cho người ta đi qua đứng né sang một bên. 2. Nh. Tránh: né đạn loạn tạm né vào gia đình thân quen."]

Dịch né sang tiếng Trung hiện đại:

《表示分开或离开。》
闪避 《迅速侧转身子向旁边躲避。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: né

:né mình
: 
𬨬:né tránh
𫐪:né tránh
né tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: né Tìm thêm nội dung cho: né