Từ: 得间 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得间:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 得间 trong tiếng Trung hiện đại:

[déjiàn] gặp dịp; được cơ hội; tìm ra sơ hở。得到机会;找到漏洞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian:nhân gian; trung gian
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp
得间 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 得间 Tìm thêm nội dung cho: 得间