Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: gối cống bê tông có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gối cống bê tông:
Dịch gối cống bê tông sang tiếng Trung hiện đại:
混凝土枕Nghĩa chữ nôm của chữ: gối
| gối | 檜: | cái gối |
| gối | 絵: | cái gối |
| gối | 𫋻: | cái gối |
| gối | 襘: | |
| gối | 𲃟: | đầu gối; quỳ gối |
| gối | 𨆝: | đầu gối; quỳ gối |
| gối | 𩠴: | cái gối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cống
| cống | 𠗸: | nộp cống |
| cống | 槓: | |
| cống | 𣹟: | đường cống, xây cống |
| cống | 貢: | đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm |
| cống | 贡: | đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bê
| bê | 𠶎: | bê bê (tiếng bê kêu) |
| bê | 𠾦: | bê tha; bê bối |
| bê | : | |
| bê | 𤚆: | bưng bê |
| bê | 𪺵: | |
| bê | 陂: | bê tha; bê bối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tông
| tông | 㚇: | |
| tông | 宗: | tông tộc |
| tông | 棕: | tông (cây chà là; màu nâu) |
| tông | 𣙺: | tông (cây chà là; màu nâu) |
| tông | 㯶: | tông (cây chà là; màu nâu) |
| tông | 淙: | tông (tiếng nước rỏ giọt) |
| tông | 衝: | bị xe tông |
| tông | 䝋: | |
| tông | 踪: | tông tích |
| tông | 騌: | tông (bờm) |
| tông | 𩦲: | tông (bờm) |
| tông | 鬃: | tông (bờm) |
| tông | 𩯣: | tông (bờm) |

Tìm hình ảnh cho: gối cống bê tông Tìm thêm nội dung cho: gối cống bê tông
