Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 孜孜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孜孜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 孜孜 trong tiếng Trung hiện đại:

[zīzī] cần cù; cần mẫn; siêng năng; chăm chỉ; mẫn cán。勤勉。
孜孜不倦。
cố gắng không mệt mỏi; luôn luôn chăm chỉ.
孜孜不息地工作。
làm việc cần cù không ngơi nghỉ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孜

:tư lự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孜

:tư lự
孜孜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孜孜 Tìm thêm nội dung cho: 孜孜