nhũ mẫu
Vú em, vú nuôi. ☆Tương tự:
nãi ma
奶媽.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Thuyết trước, lập khắc tiện yếu khứ hồi Giả mẫu, niện tha nhũ mẫu
說著, 立刻便要去回賈母, 攆他乳母 (Đệ bát hồi) (Bảo Ngọc) nói xong, muốn sang trình Giả mẫu ngay, đòi đuổi bà vú của mình đi.
Nghĩa của 乳母 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乳
| nhú | 乳: | nhú lên |
| nhũ | 乳: | nhũ hoa (đầu vú) |
| nhỗ | 乳: | nhỗ nhã (khiếm nhã với người trên) |
| vú | 乳: | vú mẹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 母
| mẫu | 母: | tình mẫu tử |
| mẹ | 母: | cha mẹ |

Tìm hình ảnh cho: 乳母 Tìm thêm nội dung cho: 乳母
