Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 瓮声瓮气 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓮声瓮气:
Nghĩa của 瓮声瓮气 trong tiếng Trung hiện đại:
[wèngshēngwèngqì] ồm ồm (tiếng nói)。形容说话的声音粗大而低沉。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓮
| úng | 瓮: | úng (chum vại lớn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 声
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thình | 声: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓮
| úng | 瓮: | úng (chum vại lớn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |

Tìm hình ảnh cho: 瓮声瓮气 Tìm thêm nội dung cho: 瓮声瓮气
