Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 蚌胎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚌胎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạng thai
Cái bào thai trong bụng con trai, một tên chỉ hạt ngọc trai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚌

bạng:bạng (nghêu nước ngọt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胎

thai:thai nhi, phôi thai
蚌胎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蚌胎 Tìm thêm nội dung cho: 蚌胎