Từ: 入江隨曲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入江隨曲:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 入 • 江 • 隨 • 曲

nhập giang tùy khúc
Vào sông thì phải theo khúc sông mà đi. Nghĩa bóng: Đến chỗ nào thì phải theo phong tục chỗ nấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép入:lép nhép
nhạp入:tạp nhạp
nhập入:nhập nhằng
nhẹp入:tẹp nhẹp
nhọp入: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 江

giang江:giang hồ; giang sơn
gianh江:sông Gianh (tên sông)
giăng江:giăng lưới, giăng câu
nhăng江:lăng nhăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隨

toè隨:toè toẹt
toẻ隨: 
tuỳ隨:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý
xoè隨:xoè quạt, xoè bàn tay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc曲:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc
入江隨曲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入江隨曲 Tìm thêm nội dung cho: 入江隨曲