Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 入眼 trong tiếng Trung hiện đại:
[rùyǎn] vừa mắt; vui mắt。中看。
看得入眼。
nhìn vừa mắt.
看不入眼。
nhìn không vừa mắt.
看得入眼。
nhìn vừa mắt.
看不入眼。
nhìn không vừa mắt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |

Tìm hình ảnh cho: 入眼 Tìm thêm nội dung cho: 入眼
