Từ: 入眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 入 • 眼

Nghĩa của 入眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùyǎn] vừa mắt; vui mắt。中看。
看得入眼。
nhìn vừa mắt.
看不入眼。
nhìn không vừa mắt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép入:lép nhép
nhạp入:tạp nhạp
nhập入:nhập nhằng
nhẹp入:tẹp nhẹp
nhọp入: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn眼:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản眼:nhan nhản
nhẫn眼:xem Nhãn
nhởn眼:nhởn nhơ
入眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入眼 Tìm thêm nội dung cho: 入眼