Từ: 內科 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 內科:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 內 • 科

nội khoa
Ngành chữa những bệnh của các bộ phận bên trong thân thể, chủ yếu dùng thuốc mà không dùng thủ thuật. ★Tương phản:
ngoại khoa
外科.

Nghĩa của 内科 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèikē] nội khoa。医疗机构中主要用药物而不用手术来治疗内脏疾病的一科。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 科

khoa科:khoa thi
內科 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 內科 Tìm thêm nội dung cho: 內科