nội khoa
Ngành chữa những bệnh của các bộ phận bên trong thân thể, chủ yếu dùng thuốc mà không dùng thủ thuật. ★Tương phản:
ngoại khoa
外科.
Nghĩa của 内科 trong tiếng Trung hiện đại:
[nèikē] nội khoa。医疗机构中主要用药物而不用手术来治疗内脏疾病的一科。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 科
| khoa | 科: | khoa thi |

Tìm hình ảnh cho: 內科 Tìm thêm nội dung cho: 內科
