Từ: 毆打 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毆打:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ẩu đả
Đánh, đập. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Ẩu đả bình nhân, nhân nhi trí tử giả để mệnh
人, 命 (Quyển tam thập tam).

Nghĩa của 殴打 trong tiếng Trung hiện đại:

[ōudǎ] đánh người; đánh nhau。打(人)。
互相殴打。
đánh lộn nhau.
被人殴打。
bị người ta đánh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毆

ẩu:ẩu tả (đánh lộn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử
毆打 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毆打 Tìm thêm nội dung cho: 毆打