Từ: 全份 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 全份:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 全 • 份

Nghĩa của 全份 trong tiếng Trung hiện đại:

[quánfèn] cả phần; toàn phần。(全份儿)完整的一份儿。
全份茶点。
một khẩu phần ăn hoàn chỉnh.
全份表册。
sổ kê khai hoàn chỉnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen全: 
toàn全:toàn vẹn
tuyền全:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 份

phân份:phân chia
phần份:một phần
全份 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 全份 Tìm thêm nội dung cho: 全份