Từ: khẩn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ khẩn:
Đây là các chữ cấu thành từ này: khẩn
Pinyin: ken3;
Việt bính: han2;
垦 khẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 垦
Giản thể của chữ 墾.khẩn, như "khai khẩn, khẩn hoang" (gdhn)
Nghĩa của 垦 trong tiếng Trung hiện đại:
[kěn]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: KHẨN
cày; khai khẩn; khẩn。翻土;开垦。
垦地。
cày đất.
垦荒。
khẩn hoang.
Từ ghép:
垦荒 ; 垦区 ; 垦殖 ; 垦种
Chữ gần giống với 垦:
㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,Dị thể chữ 垦
墾,
Tự hình:

Pinyin: ken3;
Việt bính: han2;
恳 khẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 恳
Giản thể của chữ 懇khấn, như "khấn khứa, khấn vái" (gdhn)
Nghĩa của 恳 trong tiếng Trung hiện đại:
[kěn]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: KHẨN
1. chân thành; thành khẩn。真诚; 诚恳。
恳求。
thành khẩn thỉnh cầu.
恳托。
chân thành gởi gắm.
恳谈。
thành khẩn nói chuyện.
2. thỉnh cầu; yêu cầu; xin; mời。请求。
转恳。
chuyển yêu cầu.
敬恳。
kính xin.
Từ ghép:
恳切 ; 恳请 ; 恳求 ; 恳谈 ; 恳托 ; 恳挚
Dị thể chữ 恳
懇,
Tự hình:

Pinyin: jin3, chou1;
Việt bính: gan2;
紧 khẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 紧
Giản thể của chữ 緊.khẩn, như "khẩn cấp, khẩn trương" (gdhn)
lẳm, như "lẳm lẳm bước đi (dáng đi đầy tự tin)" (gdhn)
Nghĩa của 紧 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǐn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: KHẨN
1. căng; kéo căng。物体受到几方面的拉力或压力以后所呈现的状态。
绳子拉得很紧。
dây thừng kéo rất căng.
鼓面绷得非常紧。
mặt trống bịt rất căng.
2. chặt; kỹ。物体因受外力作用变得固定或牢固。
捏紧笔杆。
nắm chặt cán bút.
把螺丝钉往紧里拧一拧。
vặn chặt đinh ốc lại.
眼睛紧盯住他。
mắt dán chặt vào anh ấy.
紧记着别忘了。
nhớ kỹ không được quên.
3. xiết; thắt; vặn (làm cho chặt)。使紧。
紧了一下腰带。
thắt chặt dây lưng một chút.
紧一紧弦。
lên dây đàn chặt một chút.
紧一紧螺丝钉。
vặn ốc chặt một chút.
4. sít chặt; sít; sát; chặt chẽ。非常接近,空隙极小。
抽屉紧,拉不开。
ngăn kéo sít quá, kéo không ra.
这双鞋太紧,穿着不舒服。
đôi giày này rất chặt, đi không thoải mái.
他住在我的紧隔壁。
anh ấy sống ở sát bên cạnh nhà tôi.
全国人民团结紧。
nhân dân cả nước đoàn kết chặt chẽ.
5. liền; gấp; cấp bách; nối tiếp。动作先后密切接连;事情急。
紧催。
đốc thúc.
一个胜利紧接着一个胜利。
thắng lợi này tiếp nối thắng lợi kia.
他紧赶了几步,追上老张。
anh ấy bước liền mấy bước, theo kịp anh Trương.
风刮得紧,雨下得急。
gió thổi ào ào, mưa như trút nước.
任务很紧。
nhiệm vụ rất cấp bách.
抓紧时间。
nắm lấy thời gian.
6. eo hẹp; tù túng; túng thiếu; chật hẹp (kinh tế)。经济不宽裕;拮据。
这个月用项多一些,手头显得紧一点。
tháng này các khoản tiêu dùng nhiều hơn một ít, có vẻ hơi túng bấn.
Từ ghép:
紧巴巴 ; 紧绷绷 ; 紧凑 ; 紧箍咒 ; 紧急 ; 紧急状态 ; 紧邻 ; 紧锣密鼓 ; 紧密 ; 紧迫 ; 紧身儿 ; 紧缩 ; 紧压茶 ; 紧要 ; 紧张 ; 紧着
Chữ gần giống với 紧:
䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,Dị thể chữ 紧
緊,
Tự hình:

U+9880, tổng 10 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: qi2, ken3;
Việt bính: kei4;
颀 kì, khẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 颀
Giản thể của chữ 頎.Nghĩa của 颀 trong tiếng Trung hiện đại:
[qí]
Bộ: 斤 - Cân
Số nét: 10
Hán Việt: KỲ
cao lớn; to con。身体长大的样子。
Từ ghép:
颀长
Dị thể chữ 颀
頎,
Tự hình:

U+980E, tổng 13 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: qi2, ken3;
Việt bính: kei4;
頎 kì, khẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 頎
(Tính) Dài, cao, cao lớn.◎Như: thân kì kiên khoát 身頎肩闊 mình cao vai rộng.
(Danh)
§ Thông kì 圻.
◎Như: kì phủ 頎甫 tức là kì phủ 圻父 tên chức quan thời xưa.Một âm là khẩn.
(Động) Xót thương, ái ngại.
(Tính) Khẩn điển 頎典 bền bỉ, cứng chắc.
kì (gdhn)
Dị thể chữ 頎
颀,
Tự hình:

Pinyin: jin3;
Việt bính: gan2
1. [不打緊] bất đả khẩn 2. [緊張] khẩn trương;
緊 khẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 緊
(Tính) Cần kíp, cấp bách.◎Như: khẩn yếu 緊要, khẩn cấp 緊急 đều nghĩa là sự cần kíp cả.
(Tính) Quan trọng, nghiêm trọng.
◎Như: yếu khẩn sự 要緊事 việc quan trọng.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thỉnh tạm thiểu trụ, hữu khẩn thoại thuyết 請暫少住, 有緊話說 (Đệ tứ thập cửu hồi) Xin hãy tạm dừng một chút, có việc trọng yếu muốn nói.
(Tính) Chặt chẽ, khít khao.
◎Như: quản đắc ngận khẩn 管得很緊 việc coi sóc rất chặt chẽ.
(Tính) Túng thiếu, chật vật.
◎Như: sinh hoạt thượng hữu điểm khẩn 生活上有點緊 cuộc sống có phần chật vật.
(Phó) Căng, chặt.
◎Như: hệ khẩn hài đái 繫緊鞋帶 buộc chặt dây giày.
◇Nguyễn Du 阮攸: Khẩn thúc giáp điệp quần, Thái liên trạo tiểu đĩnh 緊束蛺蝶裙, 採蓮棹小艇 (Mộng đắc thái liên 夢得埰蓮) Buộc chặt quần cánh bướm, Hái sen chèo thuyền con.
(Phó) Liên tiếp, không ngừng.
◎Như: phong quát đắc khẩn 風颳得緊 gió thổi không ngừng.
khẩn, như "khẩn cấp, khẩn trương" (vhn)
lẳm, như "lẳm lẳm bước đi (dáng đi đầy tự tin)" (gdhn)
Chữ gần giống với 緊:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Tự hình:

Pinyin: ken3, yin2;
Việt bính: han2 ngan4;
龈 ngân, khẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 龈
Giản thể của chữ 齦.khẳng, như "khẳng cốt đầu (gặm xương)" (gdhn)
ngân, như "ngân (lợi răng)" (gdhn)
Nghĩa của 龈 trong tiếng Trung hiện đại:
[yín]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 23
Hán Việt: NGÂN
lợi (răng)。齿龈。
Ghi chú: 另见kěn"啃"。
Dị thể chữ 龈
齦,
Tự hình:

Pinyin: ken3;
Việt bính: han2
1. [墾田] khẩn điền 2. [墾荒] khẩn hoang 3. [墾闢] khẩn tịch;
墾 khẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 墾
(Động) Vỡ đất trồng trọt.◎Như: khai khẩn 開墾 mở mang vùng đất hoang.
khẩn, như "khai khẩn, khẩn hoang" (vhn)
Chữ gần giống với 墾:
㙰, 㙱, 㙲, 㙳, 㙴, 㙵, 㙶, 墻, 墼, 墾, 壁, 壅, 壆, 壇, 壈, 壊, 壌, 𡑞, 𡑢, 𡑩, 𡑪, 𡑭, 𡑰, 𡑱, 𡑲, 𡑳, 𡑴, 𡑵, 𡒃, 𡒄,Dị thể chữ 墾
垦,
Tự hình:

Pinyin: ken3;
Việt bính: han2
1. [勤懇] cần khẩn 2. [誠懇] thành khẩn;
懇 khẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 懇
(Tính) Chân thành.◎Như: thái độ thành khẩn 態度誠懇 thái độ chân thành.
◇Cù Hựu 瞿佑: Phủng trước tửu bôi hướng lão bằng hữu bái tạ, biểu đạt tự kỉ khẩn thiết đích tạ ý 捧著酒杯向老朋友拜謝, 表達自己懇切的謝意 (Tu Văn xá nhân truyện 修文舍人傳) Nâng chén rượu bái tạ người bạn, bày tỏ lòng biết ơn thành thật thiết tha của mình.
(Động) Thỉnh cầu, cầu xin.
◎Như: kính khẩn 敬懇 kính xin.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tương tự nghệ khẩn, khủng bất kiến nạp, cố dĩ mỗ lai 將自詣懇, 恐不見納, 故以某來 (Thanh Phụng 青鳳) (Cha tôi) hẳn sẽ tự mình tới cầu khẩn, nhưng sợ không được gặp, cho nên bảo tôi đến.
khấn, như "khấn khứa, khấn vái" (vhn)
khắn, như "khắn khắn ghi lòng" (btcn)
khẩn, như "cầu khẩn; thành khẩn" (btcn)
Dị thể chữ 懇
恳,
Tự hình:

Pinyin: ken3, yin2, qian3;
Việt bính: han2 ngan4;
齦 ngân, khẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 齦
(Danh) Lợi (thịt ở chân răng).Một âm là khẩn.(Động) Cắn, nhá.
Tự hình:

Dịch khẩn sang tiếng Trung hiện đại:
垦 《翻土; 开垦。》khẩn hoang.垦荒。
恳求; 祈祷 《恳切地请求。》
紧急 《必须立即采取行动、不容许拖延的。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khẩn
| khẩn | 垦: | khai khẩn, khẩn hoang |
| khẩn | 墾: | khai khẩn, khẩn hoang |
| khẩn | 懇: | cầu khẩn; thành khẩn |
| khẩn | 紧: | khẩn cấp, khẩn trương |
| khẩn | 緊: | khẩn cấp, khẩn trương |

Tìm hình ảnh cho: khẩn Tìm thêm nội dung cho: khẩn
