Cao su chống va đập cửa

Từ: tễ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 19 kết quả cho từ tễ:

剂 tề, tễ哜 tễ挤 tễ, tê毙 tễ跻 tễ, tê霁 tễ鲚 tễ齊 tề, tư, trai, tễ劑 tề, tễ嚌 tễ擠 tễ, tê斃 tễ鮆 tễ齌 tễ躋 tễ, tê霽 tễ鱭 tễ

Đây là các chữ cấu thành từ này: tễ

tề, tễ [tề, tễ]

U+5242, tổng 8 nét, bộ Đao 刀 [刂]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 劑;
Pinyin: ji4;
Việt bính: zai1;

tề, tễ

Nghĩa Trung Việt của từ 剂

Giản thể của chữ .
tễ, như "tễ (thuốc đã bào chế)" (gdhn)

Nghĩa của 剂 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (劑)
[jì]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: TỄ
1. tễ thuốc; chế tễ thuốc; thuốc; dược phẩm;。药剂;制剂。
针剂。
thuốc tiêm.
麻醉剂。
thuốc mê.
2. thuốc (hoá học)。指某些起化学作用或物理作用的物质。
杀虫剂。
thuốc sát trùng.
冷冻剂。
thuốc đông lạnh.
3. tễ; thang; liều (lượng từ) (thuốc)。量词,用于若干味药配合起来的汤药。也说服(fù)。
4. nắm; cục。(剂儿)剂子。
面剂儿。
nắm bột.
Từ ghép:
剂量 ; 剂型 ; 剂子

Chữ gần giống với 剂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,

Dị thể chữ 剂

,

Chữ gần giống 剂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 剂 Tự hình chữ 剂 Tự hình chữ 剂 Tự hình chữ 剂

tễ [tễ]

U+54DC, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嚌;
Pinyin: ji4;
Việt bính: cai6;

tễ

Nghĩa Trung Việt của từ 哜

Giản thể của .
trơi, như "ma trơi" (gdhn)

Nghĩa của 哜 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嚌)
[jì]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: TỄ

thưởng thức; nếm。尝(滋味)。
Từ ghép:
哜哜嘈嘈

Chữ gần giống với 哜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

Dị thể chữ 哜

,

Chữ gần giống 哜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 哜 Tự hình chữ 哜 Tự hình chữ 哜 Tự hình chữ 哜

tễ, tê [tễ, tê]

U+6324, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 擠;
Pinyin: ji3, xian2;
Việt bính: zai1;

tễ, tê

Nghĩa Trung Việt của từ 挤

Giản thể của chữ .

tê, như "tê (nặn; chen)" (gdhn)
tể, như "tể (bóp nắn, tìm cho ra)" (gdhn)

Nghĩa của 挤 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (擠)
[jǐ]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: TỄ
1. chen chúc; dồn đống (người, vật); dồn lại; tập trung (sự việc)。(人、物)紧紧靠拢在一起;(事情)集中在同一时间内。
挤做一团。
dồn lại thành một đoàn.
屋里挤满了人。
trong nhà chen chúc đầy người.
稿件很挤。
bản thảo chất đống.
事情全挤在一块儿了。
việc dồn cả một đống.
2. chen; lách。在拥挤的环境中用身体排开人或物。
人多挤不进来。
người đông không chen vào được.
3. vắt; bóp; nặn。用压力使从孔隙中出来。
挤牛奶。
vắt sữa.
挤牙膏。
nặn kem đánh răng.
他的学习时间是挤出来的。
anh ấy giành được một ít thời gian để học tập.
Từ ghép:
挤兑 ; 挤对 ; 挤咕 ; 挤挤插插

Chữ gần giống với 挤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

Dị thể chữ 挤

,

Chữ gần giống 挤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 挤 Tự hình chữ 挤 Tự hình chữ 挤 Tự hình chữ 挤

tễ [tễ]

U+6BD9, tổng 10 nét, bộ Tỷ 比
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 斃;
Pinyin: bi4;
Việt bính: bai6;

tễ

Nghĩa Trung Việt của từ 毙

Giản thể của chữ .
tệ, như "tệ (chết, bị giết)" (gdhn)

Nghĩa của 毙 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (斃)
[bì]
Bộ: 比 - Bỉ
Số nét: 10
Hán Việt: TỆ

1. chết; toi; ngoẻo。死(用于人时含贬义)。
牲畜倒毙
súc vật chết toi
毙命
toi mạng
2. bắn chết。枪决。

3. ngã xuống。仆倒。
Từ ghép:
毙命 ; 毙伤

Chữ gần giống với 毙:

,

Dị thể chữ 毙

,

Chữ gần giống 毙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 毙 Tự hình chữ 毙 Tự hình chữ 毙 Tự hình chữ 毙

tễ, tê [tễ, tê]

U+8DFB, tổng 13 nét, bộ Túc 足
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 躋;
Pinyin: ji1;
Việt bính: zai1;

tễ, tê

Nghĩa Trung Việt của từ 跻

Giản thể của chữ .

tê, như "tê (đi lên, leo lên)" (gdhn)
tệ, như "tệ (tiến lên cao)" (gdhn)

Nghĩa của 跻 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (躋)
[jī]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 13
Hán Việt: TÊ

bước lên; lên cao; lên; trèo lên; tiến lên。登;上升。
使我国科学跻于世界先进科学之列。
làm cho nền khoa học của nước ta tiến lên ngang hàng với khoa học trên thế giới.

Chữ gần giống với 跻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,

Dị thể chữ 跻

,

Chữ gần giống 跻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 跻 Tự hình chữ 跻 Tự hình chữ 跻 Tự hình chữ 跻

tễ [tễ]

U+9701, tổng 14 nét, bộ Vũ 雨
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 霽;
Pinyin: ji4, xiao4;
Việt bính: zai3;

tễ

Nghĩa Trung Việt của từ 霁

Giản thể của chữ .
tễ, như "tễ (tạnh mưa; bớt giận)" (gdhn)

Nghĩa của 霁 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (霽)
[jì]
Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 14
Hán Việt: TẾ

1. trời tạnh (sau cơn mưa); trời hửng。雨后或雪后转晴。
雪霁。
ngớt tuyết.
2. nguôi giận; bớt giận。怒气消散。
色霁。
nguôi giận.
霁颜。
nguôi giận.

Chữ gần giống với 霁:

, , , , , , , , , , 𩂳, 𩂶,

Dị thể chữ 霁

,

Chữ gần giống 霁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 霁 Tự hình chữ 霁 Tự hình chữ 霁 Tự hình chữ 霁

tễ [tễ]

U+9C9A, tổng 14 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鱭;
Pinyin: ji4;
Việt bính: cai5;

tễ

Nghĩa Trung Việt của từ 鲚

Giản thể của chữ .
tễ, như "tễ (cá cơm đuôi dài)" (gdhn)

Nghĩa của 鲚 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鱭)
[jì]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 17
Hán Việt: TỄ
cá đuôi phụng。鱼,身体侧扁,长约三四寸,无侧线,头小而尖,尾尖而细。生活在海洋中,春季或初夏到河中产卵。俗称凤尾鱼。

Chữ gần giống với 鲚:

, , , , , , , , , , , , 𩽾, 𫚔, 𫚕,

Dị thể chữ 鲚

,

Chữ gần giống 鲚

, , 鲿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鲚 Tự hình chữ 鲚 Tự hình chữ 鲚 Tự hình chữ 鲚

tề, tư, trai, tễ [tề, tư, trai, tễ]

U+9F4A, tổng 14 nét, bộ Tề 齐 [齊]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qi2, ji1, ji4, jian3, zhai1, zi1;
Việt bính: cai4 zai6 zi1
1. [伯夷叔齊] bá di thúc tề 2. [舉案齊眉] cử án tề mi 3. [整齊] chỉnh tề 4. [一齊] nhất tề 5. [齊眉] tề mi;

tề, tư, trai, tễ

Nghĩa Trung Việt của từ 齊

(Tính) Ngay ngắn, đều nhau.
◎Như: lương dửu bất tề
tốt xấu khác nhau, sâm si bất tề so le không đều.

(Tính)
Đủ, hoàn bị.
◎Như: tề toàn đầy đủ cả, tề bị đầy đủ sẵn sàng.

(Động)
Sửa trị, xếp đặt cho ngay ngắn.
◇Lễ Kí : Dục trị kì quốc giả, tiên tề kì gia , (Đại Học ) Người muốn yên trị được nước của mình, trước tiên phải sửa trị nhà của mình.

(Động)
Làm cho bằng nhau, như nhau.
◇Đỗ Mục : Nhất nhật chi nội, nhất cung chi gian, nhi khí hậu bất tề , , (A phòng cung phú ) Cùng trong một ngày, cùng trong một cung, mà khí hậu làm cho khác nhau.

(Động)
Bằng với, ngang với.
◎Như: thủy trướng tề ngạn nước dâng ngang bờ.

(Phó)
Đều, cùng.
◎Như: tịnh giá tề khu tiến đều cùng nhau, bách hoa tề phóng trăm hoa cùng đua nở.

(Danh)
Gọi tắt của tề xỉ hô phụ âm đầu lưỡi răng (thanh vận học).

(Danh)
Nước Tề, thuộc tỉnh Sơn Đông bây giờ. Vì thế có khi gọi tỉnh Sơn Đông là tỉnh Tề.

(Danh)
Nhà Tề.
§ Tề Cao Đế Tiêu Đạo Thành được nhà Tống trao ngôi cho làm vua gọi là nhà Nam Tề (409-502). Cao Dương được nhà Đông Ngụy trao ngôi cho làm vua gọi là nhà Bắc Tề (550-577).

(Danh)
Họ Tề.Một âm là .

(Danh)
Cái gấu áo.
◎Như: tư thôi áo tang vén gấu.
◇Luận Ngữ : Nhiếp tư thăng đường, cúc cung như dã , (Hương đảng ) Khi vén áo bước lên phòng chính, (thì ngài) khom khom cung kính như vậy đó.Lại một âm nữa là trai.
§ Cũng như trai .Một âm là tễ.
§ Thông tễ .

tày, như "tày trời, người Tày" (vhn)
tề, như "tề tựu; chỉnh tề; nhất tề" (btcn)
tè, như "té he; đái tè; thấp tè" (btcn)
chai, như "chai lọ; chai tay; chai mặt" (gdhn)

Chữ gần giống với 齊:

,

Dị thể chữ 齊

, , ,

Chữ gần giống 齊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 齊 Tự hình chữ 齊 Tự hình chữ 齊 Tự hình chữ 齊

tề, tễ [tề, tễ]

U+5291, tổng 16 nét, bộ Đao 刀 [刂]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ji4;
Việt bính: zai1;

tề, tễ

Nghĩa Trung Việt của từ 劑

(Danh) Giao kèo, văn tự, hợp đồng.
§ Văn tự lớn gọi là chất
, nhỏ gọi là tề .Một âm là tễ.

(Danh)
Thuốc đã luyện hay pha chế.
◎Như: dược tễ tễ thuốc.

(Danh)
Phân lượng nhất định.
◎Như: phân tễ phân lượng nhiều ít đã chia ra rõ ràng.

(Danh)
Lượng từ về thuốc: thang, chén, liều.
◎Như: nhất tễ một chén thuốc.

(Động)
Pha chế, điều chế.
◎Như: điều tễ 調 pha chế.

tễ, như "tễ (thuốc đã bào chế)" (vhn)
xẻ, như "mổ xẻ" (btcn)

Chữ gần giống với 劑:

, , , , , , , 𠠉, 𠠊,

Dị thể chữ 劑

,

Chữ gần giống 劑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 劑 Tự hình chữ 劑 Tự hình chữ 劑 Tự hình chữ 劑

tễ [tễ]

U+568C, tổng 17 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ji4;
Việt bính: cai6 zai6;

tễ

Nghĩa Trung Việt của từ 嚌

(Động) Nhấm nháp, thưởng thức.

(Tính)
Tễ tào
ồn ào.
◇Liêu trai chí dị : Đãn văn nhân ngữ tễ tào, cổ xuy quát nhĩ , (Thâu đào ) Chỉ nghe người nói ồn ào, trống đánh inh tai.

(Động)
Tễ tư than thở.

Chữ gần giống với 嚌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡀿, 𡁎, 𡁏, 𡁙, 𡁚, 𡁛, 𡁜, 𡁝, 𡁞, 𡁤, 𡁯, 𡁱, 𡁵, 𡁶, 𡁷, 𡁸, 𡁹, 𡁺, 𡁻, 𡁼, 𡁽, 𡁾, 𡁿, 𡂀, 𡂁, 𡂂, 𡂃, 𡂄, 𡂅, 𡂆, 𡂇, 𡂈, 𡂉, 𡂌, 𡂍, 𡂎,

Dị thể chữ 嚌

,

Chữ gần giống 嚌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嚌 Tự hình chữ 嚌 Tự hình chữ 嚌 Tự hình chữ 嚌

tễ, tê [tễ, tê]

U+64E0, tổng 17 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ji3;
Việt bính: zai1;

tễ, tê

Nghĩa Trung Việt của từ 擠

(Động) Tụ tập đông đúc, dồn lại một chỗ.
◎Như: tễ xa
dồn lên xe.
◇Hồng Lâu Mộng : Lão đích, thiếu đích, thượng đích, hạ đích, ô áp áp tễ liễu nhất ốc tử , , , , (Đệ tứ thập tam hồi) Già trẻ, trên dưới, đến chật ních cả nhà.

(Động)
Gạt, đẩy, chen, lách.
◎Như: bài tễ chèn ép, nhân giá ma đa, hảo bất dong dị tài tễ tiến lai , người đông thế này, không phải dễ mà chen lấn đi tới được.

(Động)
Bóp, nặn, vắt, vặn.
◎Như: tễ ngưu nãi vắt sữa bò, tễ nha cao bóp kem đánh răng.

(Tính)
Chật ních, đông nghẹt.
◎Như: hỏa xa trạm ngận ủng tễ trạm xe lửa này đông nghẹt.
§ Cũng đọc là .

tê, như "tê (nặn; chen)" (gdhn)
tể, như "tể (bóp nắn, tìm cho ra)" (gdhn)

Chữ gần giống với 擠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,

Dị thể chữ 擠

,

Chữ gần giống 擠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 擠 Tự hình chữ 擠 Tự hình chữ 擠 Tự hình chữ 擠

tễ [tễ]

U+6583, tổng 17 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bi4, li2, tai2;
Việt bính: bai6
1. [斃監免議] tễ giam miễn nghị 2. [作法自斃] tác pháp tự tễ;

tễ

Nghĩa Trung Việt của từ 斃

(Động) Ngã sấp, ngã gục.
◇Tả truyện
: Xạ kì tả, việt vu xa hạ, xạ kì hữu, tễ vu xa trung , , , (Thành Công nhị niên ) Bắn bên trái, ngã xuống xe, bắn bên phải, gục trong xe.

(Động)
Sụp đổ, thất bại.
◇Tả truyện : Đa hành bất nghĩa, tất tự tễ , (Ẩn Công nguyên niên ) Làm nhiều điều bất nghĩa, ắt tự thất bại.

(Động)
Chết.
◇Liêu trai chí dị : Cập phác nhập thủ, dĩ cổ lạc phúc liệt, tư tu tựu tễ , , (Xúc chức ) Tới khi chụp được, thì (con dế) gãy chân vỡ bụng, một lát thì chết.

(Động)
Giết.
◇Liêu trai chí dị : Dĩ đao phách lang thủ, hựu sổ đao tễ chi , (Lang ) Dùng dao bửa đầu con lang, lại đâm cho mấy nhát giết chết.
tệ, như "tệ (chết, bị giết)" (gdhn)

Chữ gần giống với 斃:

,

Dị thể chữ 斃

,

Chữ gần giống 斃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 斃 Tự hình chữ 斃 Tự hình chữ 斃 Tự hình chữ 斃

tễ [tễ]

U+9B86, tổng 17 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji4, ci3;
Việt bính: cai5 zai1;

tễ

Nghĩa Trung Việt của từ 鮆

(Danh) Một loài cá hình như con dao.

Nghĩa của 鮆 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǐ]Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 14
Hán Việt: CHỈ
cá lưỡi trâu。鱼类的一属,身体侧扁,上颌骨向后延长,有的可达臀鳍,生活在近海。

Chữ gần giống với 鮆:

,

Dị thể chữ 鮆

𫚖,

Chữ gần giống 鮆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鮆 Tự hình chữ 鮆 Tự hình chữ 鮆 Tự hình chữ 鮆

tễ [tễ]

U+9F4C, tổng 18 nét, bộ Tề 齐 [齊]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji4, qi1;
Việt bính: zai1;

tễ

Nghĩa Trung Việt của từ 齌

(Động) Nổi lửa mạnh để thồi nấu cho nhanh.

(Phó)
Mạnh, nhanh, đùng đùng.
◎Như: tễ nộ
nổi xung, nổi giận đùng đùng.
◇Khuất Nguyên : Thuyên bất sát dư chi trung tình hề, phản tín sàm nhi tễ nộ , (Li tao ) Cỏ thuyên (chỉ Hoài Vương ) không xét đoán lời trung tín của ta, lại tin lời sàm báng mà nổi giận đùng đùng.

Chữ gần giống với 齌:

,

Dị thể chữ 齌

𱌗,

Chữ gần giống 齌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 齌 Tự hình chữ 齌 Tự hình chữ 齌 Tự hình chữ 齌

tễ, tê [tễ, tê]

U+8E8B, tổng 21 nét, bộ Túc 足
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ji1;
Việt bính: zai1;

tễ, tê

Nghĩa Trung Việt của từ 躋

(Động) Lên, leo lên.
§ Ghi chú: Cũng đọc là .


tê, như "tê (đi lên, leo lên)" (gdhn)
tệ, như "tệ (tiến lên cao)" (gdhn)

Chữ gần giống với 躋:

, , , , , , 𨆪, 𨆯, 𨆶, 𨆷, 𨆸, 𨆹, 𨆺, 𨆾, 𨆿, 𨇀,

Dị thể chữ 躋

, ,

Chữ gần giống 躋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 躋 Tự hình chữ 躋 Tự hình chữ 躋 Tự hình chữ 躋

tễ [tễ]

U+973D, tổng 22 nét, bộ Vũ 雨
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ji4, li2;
Việt bính: zai3;

tễ

Nghĩa Trung Việt của từ 霽

(Động) Tạnh (mưa hay tuyết ngừng rơi).
◎Như: tuyết tễ
tuyết tạnh, thu vũ tân tễ mưa thu vừa tạnh.

(Động)
Ngừng, đình chỉ.
◎Như: tễ uy tan giận, hết giận.

(Danh)
Khí trời quang đãng, trời hừng.

(Tính)
Sáng, trong.
◇Trần Nhân Tông : Tễ vân thôn vũ thổ hoa tiêu (Thiên Trường phủ ) Mây quang mưa tạnh bùn đất tiêu tan.
tễ, như "tễ (tạnh mưa; bớt giận)" (gdhn)

Chữ gần giống với 霽:

, , , , , 𩆠, 𩆡, 𩆢,

Dị thể chữ 霽

,

Chữ gần giống 霽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 霽 Tự hình chữ 霽 Tự hình chữ 霽 Tự hình chữ 霽

tễ [tễ]

U+9C6D, tổng 25 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ji4;
Việt bính: cai5;

tễ

Nghĩa Trung Việt của từ 鱭

(Danh) Cá đao, mình giẹt màu bạc, giống như con dao, miệng to đuôi nhỏ, phân bố ở Thái Bình Dương.
§ Còn gọi là phụng vĩ ngư
.
tễ, như "tễ (cá cơm đuôi dài)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鱭:

, , , , , 𩼨, 𩼷, 𩼸,

Dị thể chữ 鱭

,

Chữ gần giống 鱭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鱭 Tự hình chữ 鱭 Tự hình chữ 鱭 Tự hình chữ 鱭

Dịch tễ sang tiếng Trung hiện đại:

《量词, 用于若干味药配合起来的汤药。也说服(fù)。》
《量词, 用于配合起来的若干味汤药。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tễ

tễ:tễ (thuốc đã bào chế)
tễ:tễ (thuốc đã bào chế)
tễ:tễ (cởi trần)
tễ:tễ (tạnh mưa; bớt giận)
tễ:tễ (tạnh mưa; bớt giận)
tễ:tễ (cá cơm đuôi dài)
tễ:tễ (cá cơm đuôi dài)
tễ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tễ Tìm thêm nội dung cho: tễ