Từ: tễ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 19 kết quả cho từ tễ:
Pinyin: ji4;
Việt bính: zai1;
剂 tề, tễ
Nghĩa Trung Việt của từ 剂
Giản thể của chữ 劑.tễ, như "tễ (thuốc đã bào chế)" (gdhn)
Nghĩa của 剂 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: TỄ
1. tễ thuốc; chế tễ thuốc; thuốc; dược phẩm;。药剂;制剂。
针剂。
thuốc tiêm.
麻醉剂。
thuốc mê.
2. thuốc (hoá học)。指某些起化学作用或物理作用的物质。
杀虫剂。
thuốc sát trùng.
冷冻剂。
thuốc đông lạnh.
3. tễ; thang; liều (lượng từ) (thuốc)。量词,用于若干味药配合起来的汤药。也说服(fù)。
4. nắm; cục。(剂儿)剂子。
面剂儿。
nắm bột.
Từ ghép:
剂量 ; 剂型 ; 剂子
Chữ gần giống với 剂:
㓡, 㓢, 㓣, 㓤, 㓥, 㓦, 刮, 到, 刱, 刲, 刳, 刴, 刵, 制, 刷, 券, 刹, 刺, 刻, 刼, 刽, 刾, 刿, 剀, 剁, 剂, 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,Dị thể chữ 剂
劑,
Tự hình:

Pinyin: ji4;
Việt bính: cai6;
哜 tễ
Nghĩa Trung Việt của từ 哜
Giản thể của 嚌.trơi, như "ma trơi" (gdhn)
Nghĩa của 哜 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: TỄ
书
thưởng thức; nếm。尝(滋味)。
Từ ghép:
哜哜嘈嘈
Chữ gần giống với 哜:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Dị thể chữ 哜
嚌,
Tự hình:

Pinyin: ji3, xian2;
Việt bính: zai1;
挤 tễ, tê
Nghĩa Trung Việt của từ 挤
Giản thể của chữ 擠.tê, như "tê (nặn; chen)" (gdhn)
tể, như "tể (bóp nắn, tìm cho ra)" (gdhn)
Nghĩa của 挤 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǐ]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: TỄ
1. chen chúc; dồn đống (người, vật); dồn lại; tập trung (sự việc)。(人、物)紧紧靠拢在一起;(事情)集中在同一时间内。
挤做一团。
dồn lại thành một đoàn.
屋里挤满了人。
trong nhà chen chúc đầy người.
稿件很挤。
bản thảo chất đống.
事情全挤在一块儿了。
việc dồn cả một đống.
2. chen; lách。在拥挤的环境中用身体排开人或物。
人多挤不进来。
người đông không chen vào được.
3. vắt; bóp; nặn。用压力使从孔隙中出来。
挤牛奶。
vắt sữa.
挤牙膏。
nặn kem đánh răng.
他的学习时间是挤出来的。
anh ấy giành được một ít thời gian để học tập.
Từ ghép:
挤兑 ; 挤对 ; 挤咕 ; 挤挤插插
Chữ gần giống với 挤:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Dị thể chữ 挤
擠,
Tự hình:

Pinyin: bi4;
Việt bính: bai6;
毙 tễ
Nghĩa Trung Việt của từ 毙
Giản thể của chữ 斃.tệ, như "tệ (chết, bị giết)" (gdhn)
Nghĩa của 毙 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]
Bộ: 比 - Bỉ
Số nét: 10
Hán Việt: TỆ
动
1. chết; toi; ngoẻo。死(用于人时含贬义)。
牲畜倒毙
súc vật chết toi
毙命
toi mạng
2. bắn chết。枪决。
书
3. ngã xuống。仆倒。
Từ ghép:
毙命 ; 毙伤
Chữ gần giống với 毙:
毙,Dị thể chữ 毙
斃,
Tự hình:

Pinyin: ji1;
Việt bính: zai1;
跻 tễ, tê
Nghĩa Trung Việt của từ 跻
Giản thể của chữ 躋.tê, như "tê (đi lên, leo lên)" (gdhn)
tệ, như "tệ (tiến lên cao)" (gdhn)
Nghĩa của 跻 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 13
Hán Việt: TÊ
书
bước lên; lên cao; lên; trèo lên; tiến lên。登;上升。
使我国科学跻于世界先进科学之列。
làm cho nền khoa học của nước ta tiến lên ngang hàng với khoa học trên thế giới.
Chữ gần giống với 跻:
䟮, 䟯, 䟰, 䟱, 跟, 跡, 跢, 跣, 跤, 跥, 跦, 跧, 跨, 跩, 跪, 跫, 跬, 跭, 跮, 路, 跰, 跱, 跲, 跳, 跴, 跶, 跷, 跸, 跹, 跺, 跻, 路, 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,Dị thể chữ 跻
躋,
Tự hình:

Pinyin: ji4, xiao4;
Việt bính: zai3;
霁 tễ
Nghĩa Trung Việt của từ 霁
Giản thể của chữ 霽.tễ, như "tễ (tạnh mưa; bớt giận)" (gdhn)
Nghĩa của 霁 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì]
Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 14
Hán Việt: TẾ
书
1. trời tạnh (sau cơn mưa); trời hửng。雨后或雪后转晴。
雪霁。
ngớt tuyết.
2. nguôi giận; bớt giận。怒气消散。
色霁。
nguôi giận.
霁颜。
nguôi giận.
Dị thể chữ 霁
霽,
Tự hình:

Pinyin: ji4;
Việt bính: cai5;
鲚 tễ
Nghĩa Trung Việt của từ 鲚
Giản thể của chữ 鱭.tễ, như "tễ (cá cơm đuôi dài)" (gdhn)
Nghĩa của 鲚 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 17
Hán Việt: TỄ
cá đuôi phụng。鱼,身体侧扁,长约三四寸,无侧线,头小而尖,尾尖而细。生活在海洋中,春季或初夏到河中产卵。俗称凤尾鱼。
Dị thể chữ 鲚
鱭,
Tự hình:

tề, tư, trai, tễ [tề, tư, trai, tễ]
U+9F4A, tổng 14 nét, bộ Tề 齐 [齊]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: qi2, ji1, ji4, jian3, zhai1, zi1;
Việt bính: cai4 zai6 zi1
1. [伯夷叔齊] bá di thúc tề 2. [舉案齊眉] cử án tề mi 3. [整齊] chỉnh tề 4. [一齊] nhất tề 5. [齊眉] tề mi;
齊 tề, tư, trai, tễ
Nghĩa Trung Việt của từ 齊
(Tính) Ngay ngắn, đều nhau.◎Như: lương dửu bất tề 良莠不齊 tốt xấu khác nhau, sâm si bất tề 參差不齊 so le không đều.
(Tính) Đủ, hoàn bị.
◎Như: tề toàn 齊全 đầy đủ cả, tề bị 齊備 đầy đủ sẵn sàng.
(Động) Sửa trị, xếp đặt cho ngay ngắn.
◇Lễ Kí 禮記: Dục trị kì quốc giả, tiên tề kì gia 欲治其國者, 先齊其家 (Đại Học 大學) Người muốn yên trị được nước của mình, trước tiên phải sửa trị nhà của mình.
(Động) Làm cho bằng nhau, như nhau.
◇Đỗ Mục 杜牧: Nhất nhật chi nội, nhất cung chi gian, nhi khí hậu bất tề 一日之內, 一宮之間, 而氣候不齊 (A phòng cung phú 阿房宮賦) Cùng trong một ngày, cùng trong một cung, mà khí hậu làm cho khác nhau.
(Động) Bằng với, ngang với.
◎Như: thủy trướng tề ngạn 水漲齊岸 nước dâng ngang bờ.
(Phó) Đều, cùng.
◎Như: tịnh giá tề khu 並駕齊驅 tiến đều cùng nhau, bách hoa tề phóng 百花齊放 trăm hoa cùng đua nở.
(Danh) Gọi tắt của tề xỉ hô 齊齒呼 phụ âm đầu lưỡi răng (thanh vận học).
(Danh) Nước Tề, thuộc tỉnh Sơn Đông bây giờ. Vì thế có khi gọi tỉnh Sơn Đông là tỉnh Tề.
(Danh) Nhà Tề.
§ Tề Cao Đế 齊高帝 là Tiêu Đạo Thành 蕭道成 được nhà Tống trao ngôi cho làm vua gọi là nhà Nam Tề 南齊 (409-502). Cao Dương 高洋 được nhà Đông Ngụy trao ngôi cho làm vua gọi là nhà Bắc Tề 北齊 (550-577).
(Danh) Họ Tề.Một âm là tư.
(Danh) Cái gấu áo.
◎Như: tư thôi 齊衰 áo tang vén gấu.
◇Luận Ngữ 論語: Nhiếp tư thăng đường, cúc cung như dã 攝齊升堂, 鞠躬如也 (Hương đảng 鄉黨) Khi vén áo bước lên phòng chính, (thì ngài) khom khom cung kính như vậy đó.Lại một âm nữa là trai.
§ Cũng như trai 齋.Một âm là tễ.
§ Thông tễ 劑.
tày, như "tày trời, người Tày" (vhn)
tề, như "tề tựu; chỉnh tề; nhất tề" (btcn)
tè, như "té he; đái tè; thấp tè" (btcn)
chai, như "chai lọ; chai tay; chai mặt" (gdhn)
Chữ gần giống với 齊:
齊,Tự hình:

Pinyin: ji4;
Việt bính: zai1;
劑 tề, tễ
Nghĩa Trung Việt của từ 劑
(Danh) Giao kèo, văn tự, hợp đồng.§ Văn tự lớn gọi là chất 質, nhỏ gọi là tề 劑.Một âm là tễ.
(Danh) Thuốc đã luyện hay pha chế.
◎Như: dược tễ 藥劑 tễ thuốc.
(Danh) Phân lượng nhất định.
◎Như: phân tễ 分劑 phân lượng nhiều ít đã chia ra rõ ràng.
(Danh) Lượng từ về thuốc: thang, chén, liều.
◎Như: nhất tễ 一劑 một chén thuốc.
(Động) Pha chế, điều chế.
◎Như: điều tễ 調劑 pha chế.
tễ, như "tễ (thuốc đã bào chế)" (vhn)
xẻ, như "mổ xẻ" (btcn)
Dị thể chữ 劑
剂,
Tự hình:

Pinyin: ji4;
Việt bính: cai6 zai6;
嚌 tễ
Nghĩa Trung Việt của từ 嚌
(Động) Nhấm nháp, thưởng thức.(Tính) Tễ tào 嚌嘈 ồn ào.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Đãn văn nhân ngữ tễ tào, cổ xuy quát nhĩ 但聞人語嚌嘈, 鼓吹聒耳 (Thâu đào 偷桃) Chỉ nghe người nói ồn ào, trống đánh inh tai.
(Động) Tễ tư 嚌咨 than thở.
Chữ gần giống với 嚌:
㘅, 㘆, 㘇, 㘈, 噽, 嚀, 嚂, 嚅, 嚇, 嚈, 嚉, 嚊, 嚋, 嚌, 嚎, 嚏, 嚐, 嚓, 𡀿, 𡁎, 𡁏, 𡁙, 𡁚, 𡁛, 𡁜, 𡁝, 𡁞, 𡁤, 𡁯, 𡁱, 𡁵, 𡁶, 𡁷, 𡁸, 𡁹, 𡁺, 𡁻, 𡁼, 𡁽, 𡁾, 𡁿, 𡂀, 𡂁, 𡂂, 𡂃, 𡂄, 𡂅, 𡂆, 𡂇, 𡂈, 𡂉, 𡂌, 𡂍, 𡂎,Dị thể chữ 嚌
哜,
Tự hình:

Pinyin: ji3;
Việt bính: zai1;
擠 tễ, tê
Nghĩa Trung Việt của từ 擠
(Động) Tụ tập đông đúc, dồn lại một chỗ.◎Như: tễ xa 擠車 dồn lên xe.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Lão đích, thiếu đích, thượng đích, hạ đích, ô áp áp tễ liễu nhất ốc tử 老的, 少的, 上的, 下的, 烏壓壓擠了一屋子 (Đệ tứ thập tam hồi) Già trẻ, trên dưới, đến chật ních cả nhà.
(Động) Gạt, đẩy, chen, lách.
◎Như: bài tễ 排擠 chèn ép, nhân giá ma đa, hảo bất dong dị tài tễ tiến lai 人這麼多, 好不容易才擠進來 người đông thế này, không phải dễ mà chen lấn đi tới được.
(Động) Bóp, nặn, vắt, vặn.
◎Như: tễ ngưu nãi 擠牛奶 vắt sữa bò, tễ nha cao 擠牙膏 bóp kem đánh răng.
(Tính) Chật ních, đông nghẹt.
◎Như: hỏa xa trạm ngận ủng tễ 火車站很擁擠 trạm xe lửa này đông nghẹt.
§ Cũng đọc là tê.
tê, như "tê (nặn; chen)" (gdhn)
tể, như "tể (bóp nắn, tìm cho ra)" (gdhn)
Chữ gần giống với 擠:
㩚, 㩛, 㩜, 㩝, 㩞, 㩟, 擟, 擠, 擡, 擢, 擣, 擤, 擦, 擧, 擩, 擫, 擬, 擯, 擰, 擱, 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,Dị thể chữ 擠
挤,
Tự hình:

Pinyin: bi4, li2, tai2;
Việt bính: bai6
1. [斃監免議] tễ giam miễn nghị 2. [作法自斃] tác pháp tự tễ;
斃 tễ
Nghĩa Trung Việt của từ 斃
(Động) Ngã sấp, ngã gục.◇Tả truyện 左傳: Xạ kì tả, việt vu xa hạ, xạ kì hữu, tễ vu xa trung 射其左, 越于車下, 射其右, 斃于車中 (Thành Công nhị niên 成公二年) Bắn bên trái, ngã xuống xe, bắn bên phải, gục trong xe.
(Động) Sụp đổ, thất bại.
◇Tả truyện 左傳: Đa hành bất nghĩa, tất tự tễ 多行不義, 必自斃 (Ẩn Công nguyên niên 隱公元年) Làm nhiều điều bất nghĩa, ắt tự thất bại.
(Động) Chết.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Cập phác nhập thủ, dĩ cổ lạc phúc liệt, tư tu tựu tễ 及撲入手, 已股落腹裂, 斯須就斃 (Xúc chức 促織) Tới khi chụp được, thì (con dế) gãy chân vỡ bụng, một lát thì chết.
(Động) Giết.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Dĩ đao phách lang thủ, hựu sổ đao tễ chi 以刀劈狼首, 又數刀斃之 (Lang 狼) Dùng dao bửa đầu con lang, lại đâm cho mấy nhát giết chết.
tệ, như "tệ (chết, bị giết)" (gdhn)
Chữ gần giống với 斃:
斃,Dị thể chữ 斃
毙,
Tự hình:

Pinyin: ji4, ci3;
Việt bính: cai5 zai1;
鮆 tễ
Nghĩa Trung Việt của từ 鮆
(Danh) Một loài cá hình như con dao.Nghĩa của 鮆 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: CHỈ
cá lưỡi trâu。鱼类的一属,身体侧扁,上颌骨向后延长,有的可达臀鳍,生活在近海。
Chữ gần giống với 鮆:
鮆,Dị thể chữ 鮆
𫚖,
Tự hình:

Pinyin: ji4, qi1;
Việt bính: zai1;
齌 tễ
Nghĩa Trung Việt của từ 齌
(Động) Nổi lửa mạnh để thồi nấu cho nhanh.(Phó) Mạnh, nhanh, đùng đùng.
◎Như: tễ nộ 齌怒 nổi xung, nổi giận đùng đùng.
◇Khuất Nguyên 屈原: Thuyên bất sát dư chi trung tình hề, phản tín sàm nhi tễ nộ 荃不察余之中情兮, 反信讒而齌怒 (Li tao 離騷) Cỏ thuyên (chỉ Hoài Vương 懷王) không xét đoán lời trung tín của ta, lại tin lời sàm báng mà nổi giận đùng đùng.
Chữ gần giống với 齌:
齌,Dị thể chữ 齌
𱌗,
Tự hình:

Pinyin: ji1;
Việt bính: zai1;
躋 tễ, tê
Nghĩa Trung Việt của từ 躋
(Động) Lên, leo lên.§ Ghi chú: Cũng đọc là tê.
tê, như "tê (đi lên, leo lên)" (gdhn)
tệ, như "tệ (tiến lên cao)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: ji4, li2;
Việt bính: zai3;
霽 tễ
Nghĩa Trung Việt của từ 霽
(Động) Tạnh (mưa hay tuyết ngừng rơi).◎Như: tuyết tễ 雪霽 tuyết tạnh, thu vũ tân tễ 秋雨新霽 mưa thu vừa tạnh.
(Động) Ngừng, đình chỉ.
◎Như: tễ uy 霽威 tan giận, hết giận.
(Danh) Khí trời quang đãng, trời hừng.
(Tính) Sáng, trong.
◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Tễ vân thôn vũ thổ hoa tiêu 霽雲吞雨土花銷 (Thiên Trường phủ 天長府) Mây quang mưa tạnh bùn đất tiêu tan.
tễ, như "tễ (tạnh mưa; bớt giận)" (gdhn)
Dị thể chữ 霽
霁,
Tự hình:

Pinyin: ji4;
Việt bính: cai5;
鱭 tễ
Nghĩa Trung Việt của từ 鱭
(Danh) Cá đao, mình giẹt màu bạc, giống như con dao, miệng to đuôi nhỏ, phân bố ở Thái Bình Dương.§ Còn gọi là phụng vĩ ngư 鳳尾魚.
tễ, như "tễ (cá cơm đuôi dài)" (gdhn)
Dị thể chữ 鱭
鲚,
Tự hình:

Dịch tễ sang tiếng Trung hiện đại:
剂 《量词, 用于若干味药配合起来的汤药。也说服(fù)。》帖 《量词, 用于配合起来的若干味汤药。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tễ
| tễ | 剂: | tễ (thuốc đã bào chế) |
| tễ | 劑: | tễ (thuốc đã bào chế) |
| tễ | 裼: | tễ (cởi trần) |
| tễ | 霁: | tễ (tạnh mưa; bớt giận) |
| tễ | 霽: | tễ (tạnh mưa; bớt giận) |
| tễ | 鱭: | tễ (cá cơm đuôi dài) |
| tễ | 鲚: | tễ (cá cơm đuôi dài) |

Tìm hình ảnh cho: tễ Tìm thêm nội dung cho: tễ
