công trái
Khoản tiền chính phủ vay của dân, dưới hình thức
trái khoán
債券, để ứng phó với các nhu cầu tài chính ngắn hạn hoặc chính sách nhất định nào đó của quốc gia. ★Tương phản:
tư trái
私債.
Nghĩa của 公债 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 債
| trái | 債: | phải trái |

Tìm hình ảnh cho: 公債 Tìm thêm nội dung cho: 公債
