Từ: 字据 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 字据:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 字据 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìjù] chứng từ; giấy tờ; văn tự; bút cứ。书面的凭证,如合同、收据、借条。
立字据
lập chứng từ
写了一张字据。
viết chứng từ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 据

: 
cớ:bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ
cứ:cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm
字据 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 字据 Tìm thêm nội dung cho: 字据