Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 字据 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìjù] chứng từ; giấy tờ; văn tự; bút cứ。书面的凭证,如合同、收据、借条。
立字据
lập chứng từ
写了一张字据。
viết chứng từ.
立字据
lập chứng từ
写了一张字据。
viết chứng từ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 据
| cư | 据: | |
| cớ | 据: | bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ |
| cứ | 据: | cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm |

Tìm hình ảnh cho: 字据 Tìm thêm nội dung cho: 字据
