Chữ 迯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 迯, chiết tự chữ ĐÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迯:

迯

Đây là các chữ cấu thành từ này: 迯

迯

Chiết tự chữ 迯

Chiết tự chữ đào bao gồm chữ 辵 外 hoặc 辶 外 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 迯 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 外
  • 辵 sước, xích, xước
  • 外 ngoài, ngoái, ngoại, ngoải, nguậy
  • 2. 迯 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 外
  • 辶 sước, xích, xước
  • 外 ngoài, ngoái, ngoại, ngoải, nguậy
  • []

    U+8FEF, tổng 8 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tao2, mei4, mi4;
    Việt bính: ;

    迯

    Nghĩa Trung Việt của từ 迯


    đào, như "đào ngũ, đào tẩu" (gdhn)

    Chữ gần giống với 迯:

    迠, 迡, 迢, 迣, 迤, 迥, 迦, 迧, 迨, 迩, 迪, 迫, 迭, 迮, 迯, 述, 迳, 𨒒, 𨒟,

    Dị thể chữ 迯

    逃,

    Chữ gần giống 迯

    迖, 逍, 外, 逘, 逖, 逕, 途, 逓, 递, 夞,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 迯 Tự hình chữ 迯 Tự hình chữ 迯 Tự hình chữ 迯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 迯

    đào迯:đào ngũ, đào tẩu
    迯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 迯 Tìm thêm nội dung cho: 迯