Từ: 手笔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手笔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 手笔 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒubǐ] 1. bút tích; chữ viết tay (bản thảo chép tay)。亲手做的文章、写的字或画的画(多指名人的)。
这篇杂文像是鲁迅先生的手笔。
bài tạp văn này hình như là bản thảo chép tay của Lỗ Tấn.
2. giỏi chữ nghĩa。文字技巧的造诣。
大手笔(文章能手)。
người giỏi chữ nghĩa.
3. mạnh bạo; bạo tay。指办事、用钱的气派。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc
手笔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手笔 Tìm thêm nội dung cho: 手笔