Chữ 債 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 債, chiết tự chữ TRÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 債:

債 trái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 債

Chiết tự chữ trái bao gồm chữ 人 責 hoặc 亻 責 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 債 cấu thành từ 2 chữ: 人, 責
  • nhân, nhơn
  • trách, trái
  • 2. 債 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 責
  • nhân
  • trách, trái
  • trái [trái]

    U+50B5, tổng 13 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhai4;
    Việt bính: zaai3
    1. [逼債] bức trái 2. [公債] công trái 3. [了債] liễu trái 4. [冤債] oan trái 5. [債主] trái chủ 6. [債家] trái gia 7. [債戶] trái hộ 8. [債契] trái khế 9. [債券] trái khoán 10. [債票] trái phiếu 11. [債權] trái quyền 12. [債息] trái tức;

    trái

    Nghĩa Trung Việt của từ 債

    (Danh) Nợ.
    ◎Như: phụ trái
    mang nợ.
    ◇Đỗ Phủ : Tửu trái tầm thường hành xứ hữu, Nhân sanh thất thập cổ lai hi , (Khúc Giang ) Nợ rượu tầm thường nơi nào chẳng có, Từ xưa tới nay, người đời ít ai sống được bảy mươi tuổi.
    trái, như "phải trái" (vhn)

    Chữ gần giống với 債:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,

    Dị thể chữ 債

    ,

    Chữ gần giống 債

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 債 Tự hình chữ 債 Tự hình chữ 債 Tự hình chữ 債

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 債

    trái:phải trái
    債 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 債 Tìm thêm nội dung cho: 債