Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 債 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 債, chiết tự chữ TRÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 債:
債
Biến thể giản thể: 债;
Pinyin: zhai4;
Việt bính: zaai3
1. [逼債] bức trái 2. [公債] công trái 3. [了債] liễu trái 4. [冤債] oan trái 5. [債主] trái chủ 6. [債家] trái gia 7. [債戶] trái hộ 8. [債契] trái khế 9. [債券] trái khoán 10. [債票] trái phiếu 11. [債權] trái quyền 12. [債息] trái tức;
債 trái
◎Như: phụ trái 負債 mang nợ.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Tửu trái tầm thường hành xứ hữu, Nhân sanh thất thập cổ lai hi 酒債尋常行處有, 人生七十古來稀 (Khúc Giang 曲江) Nợ rượu tầm thường nơi nào chẳng có, Từ xưa tới nay, người đời ít ai sống được bảy mươi tuổi.
trái, như "phải trái" (vhn)
Pinyin: zhai4;
Việt bính: zaai3
1. [逼債] bức trái 2. [公債] công trái 3. [了債] liễu trái 4. [冤債] oan trái 5. [債主] trái chủ 6. [債家] trái gia 7. [債戶] trái hộ 8. [債契] trái khế 9. [債券] trái khoán 10. [債票] trái phiếu 11. [債權] trái quyền 12. [債息] trái tức;
債 trái
Nghĩa Trung Việt của từ 債
(Danh) Nợ.◎Như: phụ trái 負債 mang nợ.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Tửu trái tầm thường hành xứ hữu, Nhân sanh thất thập cổ lai hi 酒債尋常行處有, 人生七十古來稀 (Khúc Giang 曲江) Nợ rượu tầm thường nơi nào chẳng có, Từ xưa tới nay, người đời ít ai sống được bảy mươi tuổi.
trái, như "phải trái" (vhn)
Chữ gần giống với 債:
㑻, 㑼, 㑽, 㑾, 㑿, 㒀, 㒁, 傫, 催, 傭, 傮, 傯, 傱, 傳, 傴, 債, 傷, 傺, 傻, 傼, 傽, 傾, 僂, 僄, 僅, 僇, 僈, 僉, 僌, 働, 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,Dị thể chữ 債
债,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 債
| trái | 債: | phải trái |

Tìm hình ảnh cho: 債 Tìm thêm nội dung cho: 債
