Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 公允 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngyǔn] công bằng hợp lý; công bằng xác đáng。公平恰当。
持论公允
chủ trương công bằng hợp lý
持论公允
chủ trương công bằng hợp lý
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 允
| doãn | 允: | công doãn (phải lẽ); ưng doãn (thuận ý) |

Tìm hình ảnh cho: 公允 Tìm thêm nội dung cho: 公允
