Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 汝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 汝, chiết tự chữ DỬ, NHỚ, NHỞ, NHỞI, NHỨ, NHỪ, NHỬ, NHỮ, NỞ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汝:
汝
Chiết tự chữ 汝
Pinyin: ru3;
Việt bính: jyu5;
汝 nhữ
Nghĩa Trung Việt của từ 汝
(Đại) Nhân xưng đại danh từ ngôi thứ hai: mày, chúng mày, ngươi, anh, chị, v.v.§ Cũng viết là 女.
◇Nguyễn Du 阮攸: Cùng đồ liên nhữ dao tương kiến 窮途憐汝遙相見 (Quỳnh Hải nguyên tiêu 瓊海元宵) Đường cùng thương mày từ xa nhìn thấy nhau.
(Danh) Sông Nhữ.
(Danh) Họ Nhữ.
nhớ, như "ghi nhớ, nhớ ra" (vhn)
nhở, như "nhắc nhở" (btcn)
nhởi, như "chơi nhởi" (btcn)
nhứ, như "nhứ mồi" (btcn)
nhử, như "nhử mồi" (btcn)
nhữ, như "nhữ đẳng (chúng mày)" (btcn)
dử, như "dử mắt" (gdhn)
nhừ, như "chín nhừ; đánh nhừ đòn" (gdhn)
nở, như "gạo nở, bột nở" (gdhn)
Nghĩa của 汝 trong tiếng Trung hiện đại:
[rǔ]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: NHỮ
1. anh; mày。你。
汝曹。
bọn chúng mày.
汝辈。
lớp người các anh.
2. họ Nhữ。(Rǔ)姓。
Số nét: 7
Hán Việt: NHỮ
1. anh; mày。你。
汝曹。
bọn chúng mày.
汝辈。
lớp người các anh.
2. họ Nhữ。(Rǔ)姓。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汝
| dử | 汝: | dử mắt |
| nhớ | 汝: | ghi nhớ, nhớ ra |
| nhờ | 汝: | |
| nhở | 汝: | nhắc nhở |
| nhởi | 汝: | chơi nhởi |
| nhứ | 汝: | nhứ mồi |
| nhừ | 汝: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| nhử | 汝: | nhử mồi |
| nhữ | 汝: | nhữ đẳng (chúng mày) |
| nở | 汝: | gạo nở, bột nở |

Tìm hình ảnh cho: 汝 Tìm thêm nội dung cho: 汝
