Chữ 汝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 汝, chiết tự chữ DỬ, NHỚ, NHỞ, NHỞI, NHỨ, NHỪ, NHỬ, NHỮ, NỞ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汝:

汝 nhữ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 汝

Chiết tự chữ dử, nhớ, nhở, nhởi, nhứ, nhừ, nhử, nhữ, nở bao gồm chữ 水 女 hoặc 氵 女 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 汝 cấu thành từ 2 chữ: 水, 女
  • thuỷ, thủy
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 2. 汝 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 女
  • thuỷ, thủy
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • nhữ [nhữ]

    U+6C5D, tổng 6 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ru3;
    Việt bính: jyu5;

    nhữ

    Nghĩa Trung Việt của từ 汝

    (Đại) Nhân xưng đại danh từ ngôi thứ hai: mày, chúng mày, ngươi, anh, chị, v.v.
    § Cũng viết là
    .
    ◇Nguyễn Du : Cùng đồ liên nhữ dao tương kiến (Quỳnh Hải nguyên tiêu ) Đường cùng thương mày từ xa nhìn thấy nhau.

    (Danh)
    Sông Nhữ.

    (Danh)
    Họ Nhữ.

    nhớ, như "ghi nhớ, nhớ ra" (vhn)
    nhở, như "nhắc nhở" (btcn)
    nhởi, như "chơi nhởi" (btcn)
    nhứ, như "nhứ mồi" (btcn)
    nhử, như "nhử mồi" (btcn)
    nhữ, như "nhữ đẳng (chúng mày)" (btcn)
    dử, như "dử mắt" (gdhn)
    nhừ, như "chín nhừ; đánh nhừ đòn" (gdhn)
    nở, như "gạo nở, bột nở" (gdhn)

    Nghĩa của 汝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [rǔ]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 7
    Hán Việt: NHỮ
    1. anh; mày。你。
    汝曹。
    bọn chúng mày.
    汝辈。
    lớp người các anh.
    2. họ Nhữ。(Rǔ)姓。

    Chữ gần giống với 汝:

    , 㲿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲆, 𣲍,

    Chữ gần giống 汝

    , , , , , 渿, , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 汝 Tự hình chữ 汝 Tự hình chữ 汝 Tự hình chữ 汝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 汝

    dử:dử mắt
    nhớ:ghi nhớ, nhớ ra
    nhờ: 
    nhở:nhắc nhở
    nhởi:chơi nhởi
    nhứ:nhứ mồi
    nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
    nhử:nhử mồi
    nhữ:nhữ đẳng (chúng mày)
    nở:gạo nở, bột nở
    汝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 汝 Tìm thêm nội dung cho: 汝