Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 倞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倞, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 倞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 倞

1. 倞 cấu thành từ 2 chữ: 人, 京
  • nhân, nhơn
  • kinh, kiêng, nguyên
  • 2. 倞 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 京
  • nhân
  • kinh, kiêng, nguyên
  • []

    U+501E, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jing4;
    Việt bính: ging6 loeng6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 倞


    Nghĩa của 倞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jìng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 10
    Hán Việt: KÌNH
    mạnh mẽ; mạnh。强。
    Ghi chú: 另见liàng
    [liàng]
    Bộ: 亻(Nhân)
    Hán Việt: LƯỢNG
    tìm liếm; dò hỏi。索取;追求;探求;寻求。

    Chữ gần giống với 倞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

    Chữ gần giống 倞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 倞 Tự hình chữ 倞 Tự hình chữ 倞 Tự hình chữ 倞

    倞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 倞 Tìm thêm nội dung cho: 倞