Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 倞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倞, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 倞:
倞
Pinyin: jing4;
Việt bính: ging6 loeng6;
倞
Nghĩa Trung Việt của từ 倞
Nghĩa của 倞 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: KÌNH
mạnh mẽ; mạnh。强。
Ghi chú: 另见liàng
[liàng]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: LƯỢNG
tìm liếm; dò hỏi。索取;追求;探求;寻求。
Số nét: 10
Hán Việt: KÌNH
mạnh mẽ; mạnh。强。
Ghi chú: 另见liàng
[liàng]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: LƯỢNG
tìm liếm; dò hỏi。索取;追求;探求;寻求。
Chữ gần giống với 倞:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 倞 Tìm thêm nội dung cho: 倞
