Chữ 倞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倞, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 倞:

倞

Đây là các chữ cấu thành từ này: 倞

倞

Chiết tự chữ 倞

1. 倞 cấu thành từ 2 chữ: 人, 京
  • 人 nhân, nhơn
  • 京 kinh, kiêng, nguyên
  • 2. 倞 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 京
  • 亻 nhân
  • 京 kinh, kiêng, nguyên
  • []

    U+501E, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jing4;
    Việt bính: ging6 loeng6;

    倞

    Nghĩa Trung Việt của từ 倞


    Nghĩa của 倞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jìng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 10
    Hán Việt: KÌNH
    mạnh mẽ; mạnh。强。
    Ghi chú: 另见liàng
    [liàng]
    Bộ: 亻(Nhân)
    Hán Việt: LƯỢNG
    tìm liếm; dò hỏi。索取;追求;探求;寻求。

    Chữ gần giống với 倞:

    㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

    Chữ gần giống 倞

    儗, 值, 倲, 倳, 倴, 倵, 倶, 倷, 倸, 倹,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 倞 Tự hình chữ 倞 Tự hình chữ 倞 Tự hình chữ 倞

    倞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 倞 Tìm thêm nội dung cho: 倞