Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 動員 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 動員:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

động viên
Tập họp nhân lực, tài tực, vật lực vào việc chiến tranh, quốc phòng.Kêu gọi phát động người tham gia hoạt động nào đó.

Nghĩa của 动员 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngyuán] 1. động viên; huy động (phục vụ chiến tranh)。把国家的武装力量由和平状态转入战时状态,以及把所有的经济部门(工业、农业、运输业等)转入供应战争需要的工作。
2. động viên; cổ vũ。发动人参加某项活动。
动员报告
báo cáo động viên
全体动员,大搞卫生。
động viên toàn thể, làm tổng vệ sinh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 動

động:động não; lay động
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 員

viên:nhân viên, đảng viên, một viên tướng
von:chon von
動員 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 動員 Tìm thêm nội dung cho: 動員