Chữ 癞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癞, chiết tự chữ LẠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癞:

癞 lại

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 癞

Chiết tự chữ lại bao gồm chữ 病 赖 hoặc 疒 赖 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 癞 cấu thành từ 2 chữ: 病, 赖
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • lại
  • 2. 癞 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 赖
  • nạch
  • lại
  • lại [lại]

    U+765E, tổng 18 nét, bộ Nạch 疒
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 癩;
    Pinyin: lai4, la4;
    Việt bính: laai3;

    lại

    Nghĩa Trung Việt của từ 癞

    Giản thể của chữ .
    lại, như "lại (bệnh giống như bệnh hủi)" (gdhn)

    Nghĩa của 癞 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (癩)
    [là]
    Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 18
    Hán Việt: LẠT
    bệnh chốc đầu。癞痢。
    Từ ghép:
    癞痢
    [lài]
    Bộ: 疒(Tật)
    Hán Việt: LẠI
    1. bệnh hủi; bệnh phong; bệnh cùi。麻风。
    2. bệnh chốc đầu。黄癣。
    Từ ghép:
    癞瓜 ; 癞蛤蟆 ; 癞皮狗 ; 癞子

    Chữ gần giống với 癞:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𤻎, 𤻏, 𤻐, 𤻑, 𤻒, 𤻓, 𤻔,

    Dị thể chữ 癞

    ,

    Chữ gần giống 癞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 癞 Tự hình chữ 癞 Tự hình chữ 癞 Tự hình chữ 癞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 癞

    lại:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
    癞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 癞 Tìm thêm nội dung cho: 癞