Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 癞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癞, chiết tự chữ LẠI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癞:
癞
Biến thể phồn thể: 癩;
Pinyin: lai4, la4;
Việt bính: laai3;
癞 lại
lại, như "lại (bệnh giống như bệnh hủi)" (gdhn)
Pinyin: lai4, la4;
Việt bính: laai3;
癞 lại
Nghĩa Trung Việt của từ 癞
Giản thể của chữ 癩.lại, như "lại (bệnh giống như bệnh hủi)" (gdhn)
Nghĩa của 癞 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (癩)
[là]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 18
Hán Việt: LẠT
bệnh chốc đầu。癞痢。
Từ ghép:
癞痢
[lài]
Bộ: 疒(Tật)
Hán Việt: LẠI
1. bệnh hủi; bệnh phong; bệnh cùi。麻风。
2. bệnh chốc đầu。黄癣。
Từ ghép:
癞瓜 ; 癞蛤蟆 ; 癞皮狗 ; 癞子
[là]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 18
Hán Việt: LẠT
bệnh chốc đầu。癞痢。
Từ ghép:
癞痢
[lài]
Bộ: 疒(Tật)
Hán Việt: LẠI
1. bệnh hủi; bệnh phong; bệnh cùi。麻风。
2. bệnh chốc đầu。黄癣。
Từ ghép:
癞瓜 ; 癞蛤蟆 ; 癞皮狗 ; 癞子
Dị thể chữ 癞
癩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 癞
| lại | 癞: | lại (bệnh giống như bệnh hủi) |

Tìm hình ảnh cho: 癞 Tìm thêm nội dung cho: 癞
