Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 公园 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公园:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公园 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngyuán] công viên; vườn hoa。供公共众游览休息的园林。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 园

viên:hoa viên
vườn:trong vườn
公园 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公园 Tìm thêm nội dung cho: 公园