Từ: 报应 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报应:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 报应 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàoyìng] báo ứng。佛教用语,原指种善因得善果,种恶因得恶果 ,后来专指种恶因得恶果。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp
报应 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 报应 Tìm thêm nội dung cho: 报应