Từ: 公开信 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公开信:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 公 • 开 • 信

Nghĩa của 公开信 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngkāixìn] thư ngỏ; bức thư ngỏ。写给个人或集体,但作者认为有使公众知道的必要,因而公开发表的信。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công公:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai开:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin信:tin tức
tín信:tín đồ; tín hiệu; thư tín
公开信 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公开信 Tìm thêm nội dung cho: 公开信