Từ: ứ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ ứ:

饫 ứ, ốc • 淤 ứ • 飫 ứ, ốc • 瘀 ứ

Đây là các chữ cấu thành từ này: ứ

ứ, ốc [ứ, ốc]

U+996B, tổng 7 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 飫;
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu3;

饫 ứ, ốc

Nghĩa Trung Việt của từ 饫

Giản thể của chữ 飫.
ứ, như "ứ (no nê, chán chê)" (gdhn)

Nghĩa của 饫 trong tiếng Trung hiện đại:

[yù]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 14
Hán Việt: Ứ
no; chán。饱。

Chữ gần giống với 饫:

饨, 饩, 饪, 饫, 饬, 饭, 饮, 𫗠,

Dị thể chữ 饫

飫,

Chữ gần giống 饫

饶, 馅, 馋, 馊, 馉, 馈, 馇, 馆, 馄, 馍,

Tự hình:

Tự hình chữ 饫 Tự hình chữ 饫 Tự hình chữ 饫 Tự hình chữ 饫

ứ [ứ]

U+6DE4, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu1;
Việt bính: jyu1;

淤 ứ

Nghĩa Trung Việt của từ 淤

(Danh) Bùn.

(Động)
Ứ đọng, nghẽn.
◎Như: ứ tắc 淤
塞 đọng lấp.

(Tính)
Không thông, đọng.
◎Như: ứ nê 淤泥 bùn đọng.

ứa, như "ứa lệ" (vhn)
ứ, như "nước ứ đọng" (btcn)

Nghĩa của 淤 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (瘀)
[yū]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: Ứ
1. lắng đọng; ứ đọng。淤积。
大雨过后,院子里淤了一层泥。
sau trận mưa to, trong sân đã đọng lại một lớp bùn.
2. bị ứ đọng; đọng lại。淤积起来的。
淤泥
bùn lắng
3. bùn lắng; phù sa。淤积的泥沙;淤泥。
河淤
bùn lắng ở sông
沟淤
bùn đọng ở ao
4. tụ; ứ; bầm (máu)。(血液)不流通。
淤血
tụ huyết; máu bầm.
5. tràn ra ngoài (chất lỏng)。液体沸腾溢出。
米汤淤了一锅台。
cháo sôi sùng sục tràn cả ra thành nồi.
Từ ghép:
淤灌 ; 淤积 ; 淤泥 ; 淤塞 ; 淤血 ; 淤滞

Chữ gần giống với 淤:

㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,

Chữ gần giống 淤

湄, 漑, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊,

Tự hình:

Tự hình chữ 淤 Tự hình chữ 淤 Tự hình chữ 淤 Tự hình chữ 淤

ứ, ốc [ứ, ốc]

U+98EB, tổng 12 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 饫;
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu3;

飫 ứ, ốc

Nghĩa Trung Việt của từ 飫

(Danh) Yến tiệc.

(Động)
Ăn no.
◇Lục Du 陸
游: Lão bệnh gia cư hạnh tuế nhương, Vị kiêm nam bắc ứ khô tràng 老病家居幸歲穰, 味兼南北飫枯腸 (Nhàn cư đối thực thư quý 閑居對食書媿) Già bệnh ở nhà may năm được mùa, Mùi vị gồm cả nam bắc ăn no nê cái ruột rỗng khô (đói).

(Động)
Cho, ban cho.
◎Như: ứ tứ 飫賜 ban thưởng.

(Động)
Đứng làm nghi lễ.

(Phó)
No, đầy.
§ Ta quen đọc là ốc.
ứ, như "ứ (no nê, chán chê)" (gdhn)

Chữ gần giống với 飫:

飩, 飪, 飫, 飭, 飯, 飰, 飲, 𩚦, 𩚧,

Dị thể chữ 飫

饇, 饫,

Chữ gần giống 飫

饙, 餷, 饄, 饃, 饂, 饁, 饀, 餿, 餾, 餽,

Tự hình:

Tự hình chữ 飫 Tự hình chữ 飫 Tự hình chữ 飫 Tự hình chữ 飫

ứ [ứ]

U+7600, tổng 13 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu1;
Việt bính: jyu1;

瘀 ứ

Nghĩa Trung Việt của từ 瘀

(Danh) Bệnh máu đọng, máu ngưng trệ không thông.
§ Cũng viết là ứ huyết 淤
血.

ứ, như "ứ đọng" (vhn)
ứa, như "ứa máu" (btcn)
ựa, như "ựa ra mồm" (btcn)

Nghĩa của 瘀 trong tiếng Trung hiện đại:

[yū]Bộ: 疒- Nạch
Số nét: 13
Hán Việt:
1. nghẽn; tắc。凝滞。
2. dồn nén; chất chứa。郁积;停滞。

Chữ gần giống với 瘀:

㾢, 㾣, 㾤, 㾥, 㾦, 㾧, 㾨, 㾩, 痭, 痮, 痯, 痰, 痱, 痲, 痳, 痴, 痵, 痶, 痹, 痺, 痻, 痼, 痿, 瘀, 瘁, 瘂, 瘃, 瘅, 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,

Chữ gần giống 瘀

痾, 瘫, 瘠, 瘡, 瘢, 瘣, 瘤, 瘥, 瘦, 瘧,

Tự hình:

Tự hình chữ 瘀 Tự hình chữ 瘀 Tự hình chữ 瘀 Tự hình chữ 瘀

Dịch ứ sang tiếng Trung hiện đại:

淤积; 淤塞 《(水里的泥沙等)沉积。》
积压; 冻结 《长期积存, 未作处理。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ứ

ứ唹:ứ hự
ứ於:ư hơi
ứ淤:nước ứ đọng
ứ𤂷:ứ đọng
ứ瘀:ứ đọng
ứ飫:ứ (no nê, chán chê)
ứ饫:ứ (no nê, chán chê)
ứ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ứ Tìm thêm nội dung cho: ứ