Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ứ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ ứ:
Biến thể phồn thể: 飫;
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu3;
饫 ứ, ốc
ứ, như "ứ (no nê, chán chê)" (gdhn)
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu3;
饫 ứ, ốc
Nghĩa Trung Việt của từ 饫
Giản thể của chữ 飫.ứ, như "ứ (no nê, chán chê)" (gdhn)
Nghĩa của 饫 trong tiếng Trung hiện đại:
[yù]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 14
Hán Việt: Ứ
no; chán。饱。
Số nét: 14
Hán Việt: Ứ
no; chán。饱。
Dị thể chữ 饫
飫,
Tự hình:

Pinyin: yu1;
Việt bính: jyu1;
淤 ứ
Nghĩa Trung Việt của từ 淤
(Danh) Bùn.(Động) Ứ đọng, nghẽn.
◎Như: ứ tắc 淤塞 đọng lấp.
(Tính) Không thông, đọng.
◎Như: ứ nê 淤泥 bùn đọng.
ứa, như "ứa lệ" (vhn)
ứ, như "nước ứ đọng" (btcn)
Nghĩa của 淤 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (瘀)
[yū]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: Ứ
1. lắng đọng; ứ đọng。淤积。
大雨过后,院子里淤了一层泥。
sau trận mưa to, trong sân đã đọng lại một lớp bùn.
2. bị ứ đọng; đọng lại。淤积起来的。
淤泥
bùn lắng
3. bùn lắng; phù sa。淤积的泥沙;淤泥。
河淤
bùn lắng ở sông
沟淤
bùn đọng ở ao
4. tụ; ứ; bầm (máu)。(血液)不流通。
淤血
tụ huyết; máu bầm.
5. tràn ra ngoài (chất lỏng)。液体沸腾溢出。
米汤淤了一锅台。
cháo sôi sùng sục tràn cả ra thành nồi.
Từ ghép:
淤灌 ; 淤积 ; 淤泥 ; 淤塞 ; 淤血 ; 淤滞
[yū]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: Ứ
1. lắng đọng; ứ đọng。淤积。
大雨过后,院子里淤了一层泥。
sau trận mưa to, trong sân đã đọng lại một lớp bùn.
2. bị ứ đọng; đọng lại。淤积起来的。
淤泥
bùn lắng
3. bùn lắng; phù sa。淤积的泥沙;淤泥。
河淤
bùn lắng ở sông
沟淤
bùn đọng ở ao
4. tụ; ứ; bầm (máu)。(血液)不流通。
淤血
tụ huyết; máu bầm.
5. tràn ra ngoài (chất lỏng)。液体沸腾溢出。
米汤淤了一锅台。
cháo sôi sùng sục tràn cả ra thành nồi.
Từ ghép:
淤灌 ; 淤积 ; 淤泥 ; 淤塞 ; 淤血 ; 淤滞
Chữ gần giống với 淤:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:

Biến thể giản thể: 饫;
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu3;
飫 ứ, ốc
(Động) Ăn no.
◇Lục Du 陸游: Lão bệnh gia cư hạnh tuế nhương, Vị kiêm nam bắc ứ khô tràng 老病家居幸歲穰, 味兼南北飫枯腸 (Nhàn cư đối thực thư quý 閑居對食書媿) Già bệnh ở nhà may năm được mùa, Mùi vị gồm cả nam bắc ăn no nê cái ruột rỗng khô (đói).
(Động) Cho, ban cho.
◎Như: ứ tứ 飫賜 ban thưởng.
(Động) Đứng làm nghi lễ.
(Phó) No, đầy.
§ Ta quen đọc là ốc.
ứ, như "ứ (no nê, chán chê)" (gdhn)
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu3;
飫 ứ, ốc
Nghĩa Trung Việt của từ 飫
(Danh) Yến tiệc.(Động) Ăn no.
◇Lục Du 陸游: Lão bệnh gia cư hạnh tuế nhương, Vị kiêm nam bắc ứ khô tràng 老病家居幸歲穰, 味兼南北飫枯腸 (Nhàn cư đối thực thư quý 閑居對食書媿) Già bệnh ở nhà may năm được mùa, Mùi vị gồm cả nam bắc ăn no nê cái ruột rỗng khô (đói).
(Động) Cho, ban cho.
◎Như: ứ tứ 飫賜 ban thưởng.
(Động) Đứng làm nghi lễ.
(Phó) No, đầy.
§ Ta quen đọc là ốc.
ứ, như "ứ (no nê, chán chê)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: yu1;
Việt bính: jyu1;
瘀 ứ
Nghĩa Trung Việt của từ 瘀
(Danh) Bệnh máu đọng, máu ngưng trệ không thông.§ Cũng viết là ứ huyết 淤血.
ứ, như "ứ đọng" (vhn)
ứa, như "ứa máu" (btcn)
ựa, như "ựa ra mồm" (btcn)
Nghĩa của 瘀 trong tiếng Trung hiện đại:
[yū]Bộ: 疒- Nạch
Số nét: 13
Hán Việt:
1. nghẽn; tắc。凝滞。
2. dồn nén; chất chứa。郁积;停滞。
Số nét: 13
Hán Việt:
1. nghẽn; tắc。凝滞。
2. dồn nén; chất chứa。郁积;停滞。
Chữ gần giống với 瘀:
㾢, 㾣, 㾤, 㾥, 㾦, 㾧, 㾨, 㾩, 痭, 痮, 痯, 痰, 痱, 痲, 痳, 痴, 痵, 痶, 痹, 痺, 痻, 痼, 痿, 瘀, 瘁, 瘂, 瘃, 瘅, 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,Tự hình:

Dịch ứ sang tiếng Trung hiện đại:
淤积; 淤塞 《(水里的泥沙等)沉积。》积压; 冻结 《长期积存, 未作处理。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ứ
| ứ | 唹: | ứ hự |
| ứ | 於: | ư hơi |
| ứ | 淤: | nước ứ đọng |
| ứ | 𤂷: | ứ đọng |
| ứ | 瘀: | ứ đọng |
| ứ | 飫: | ứ (no nê, chán chê) |
| ứ | 饫: | ứ (no nê, chán chê) |

Tìm hình ảnh cho: ứ Tìm thêm nội dung cho: ứ
