Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 悼念 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悼念:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 悼念 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàoniàn] thương tiếc; thương nhớ; tưởng niệm。怀念死者,表示哀痛。
沉痛悼念
vô cùng thương tiếc
悼念亡友
thương nhớ bạn quá cố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悼

xịu:xịu mặt
điệu:truy điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 念

niềm:nỗi niềm
niệm:niệm phật
núm:khúm núm
悼念 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悼念 Tìm thêm nội dung cho: 悼念