Từ: 煮豆燃萁 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煮豆燃萁:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 煮 • 豆 • 燃 • 萁
chử đậu nhiên kiTào Thực
曹植 (192-232) có câu thơ rằng:
Chử đậu nhiên đậu ki
煮豆燃萁 nấu đậu đun bằng dây đậu, là vì bị anh là
Tào Phi
曹 丕 đố kị tài năng, ức hiếp muốn làm hại. Nay ta nói anh em tàn hại lẫn nhau là
đậu ki
豆萁 là vì thế. ☆Tương tự:
cốt nhục tương tàn
骨肉相殘,
huynh đệ huých tường
兄弟鬩牆.
Nghĩa của 煮豆燃萁 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǔdòuránqí] củi đậu nấu đậu; nồi da xáo thịt; huynh đệ tương tàn (tương truyền Nguỵ Văn Đế Tào Phi bảo em trai là Tào Thực làm thơ, hạn cho ông ấy trong bảy bước đi phải làm xong bài thơ, nếu không sẽ bị giết, Tào Thực lập tức làm bài thơ sau: "nấu đậu làm canh, hầm cho nó nát, củi đậu đun dưới nồi, đậu trong nồi kêu khóc, cùng một gốc sinh ra, đốt nhau thật gấp quá.")。相传魏文帝 曹丕叫他弟弟曹植做诗,限他在走完七步之前做成,否则就要杀他。曹植立刻就做了一首诗:"煮豆持作 羹,漉豉以为汁。萁在釜下燃,豆在釜中泣。本自同根生,相煎何太急"(见于《世说新语·文学》)。比喻 兄弟间自相残害。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 煮
Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆
| dấu | 豆: | |
| đậu | 豆: | cây đậu (cây đỗ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 燃
| nhen | 燃: | nhen lửa |
| nhiên | 燃: | nhiên (châm lửa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 萁