Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 公开信 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngkāixìn] thư ngỏ; bức thư ngỏ。写给个人或集体,但作者认为有使公众知道的必要,因而公开发表的信。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 信
| tin | 信: | tin tức |
| tín | 信: | tín đồ; tín hiệu; thư tín |

Tìm hình ảnh cho: 公开信 Tìm thêm nội dung cho: 公开信
