Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 罚不当罪 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罚不当罪:
Nghĩa của 罚不当罪 trong tiếng Trung hiện đại:
[fábùdāngzuì] phạt không đúng tội; phạt không tương xứng với tội。处罚和所犯的罪行不相当。多指处罚过重。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罚
| phạt | 罚: | phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪
| tội | 罪: | bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì |
| tụi | 罪: | tụi bay |

Tìm hình ảnh cho: 罚不当罪 Tìm thêm nội dung cho: 罚不当罪
