Từ: 罚不当罪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罚不当罪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罚不当罪 trong tiếng Trung hiện đại:

[fábùdāngzuì] phạt không đúng tội; phạt không tương xứng với tội。处罚和所犯的罪行不相当。多指处罚过重。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罚

phạt:phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tụi:tụi bay
罚不当罪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罚不当罪 Tìm thêm nội dung cho: 罚不当罪